Luận án Nghiên cứu chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

Mục đích nghiên cứu

Sau 8 năm triển khai, tỷ lệ áp dụng các kỹ thuật canh tác lúa giảm thải khí nhà kính

còn thấp trên toàn vùng (43%) và ứng dụng kỹ thuật từng phần còn chưa đạt yêu cầu. Mặc

dù kỹ thuật canh tác lúa giảm thải khí nhà kính đã được khẳng định không chỉ có giá trị về

môi trường mà còn giúp nông hộ đạt hiệu quả về kinh tế, xã hội. Một trong những

nguyên nhân chủ yếu là do vấn đề trong chuyển giao kỹ thuật cho nông dân. Nhằm cải thiện

tỷ lệ áp dụng cũng như đảm bảo tuân thủ kỹ thuật trong thời gian tới, cần thiết phải xem xét

thực trạng chuyển giao kỹ thuật hiện nay, từ đó có các giải pháp thay đổi phù hợp.

Mục tiêu nghiên cứu

- Góp phần hệ thống hóa và làm rõ một số vấn đề về cơ sở lý luận và thực tiễn đối

với chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính.

- Đánh giá thực trạng thực trạng chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải

khí nhà kính ở ĐBSCL.

- Phân tích một số yếu tố ảnh hưởng tới chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm

phát thải khí nhà kính ở ĐBSC.

- Đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường chuyển giao kỹ thuật canh

tác lúa giảm khí nhà kính ở ĐBSCL trong thời gian 2020-2030.

Phƣơng pháp nghiên cứu

- Nghiên cứu được tiến hành tại An Giang và Kiên Giang với hai nhóm nông hộ,

một nhóm được chuyển giao kỹ thuật bởi các đơn vị khuyến nông nhà nước và nhóm

được chuyển giao kỹ thuật bởi các dự án.

- Mẫu nghiên cứu 300 khảo sát lặp lại 2011, 2014, 2019.

- Phương pháp thống kê mô tả, so sánh, mô hình định lượng Ologit.

Kết quả chính và kết luận

Về thực trạng chuyển giao kỹ thuật

- Tỷ lệ tham gia lớp tập huấn đầy đủ của mô hình KN dự án đạt 99 - 100% trong

khi KNNN chỉ đạt 53%.

pdf 213 trang kiennguyen 21/08/2022 7460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Nghiên cứu chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

Luận án Nghiên cứu chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ 
TRẦN THU HÀ 
NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO KỸ THUẬT 
CANH TÁC LÚA GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH 
Ở MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ 
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP – 2021
 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ 
TRẦN THU HÀ 
NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO KỸ THUẬT 
CANH TÁC LÚA GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH 
Ở MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 
N Kinh tế nông nghiệp 
Mã số: 9 62 01 15 
N ười ướng dẫn: PGS.TS. Mai Thanh Cúc 
 PGS.TS. Nguyễ Vă Sá 
HÀ NỘI, 2021
i 
LỜI CAM ĐOAN 
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả 
nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng được sử 
dụng để bảo vệ ở bất kỳ học vị nào. 
Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các 
thông tin trích dẫn trong luận án từ các nghiên cứu trước đây, các kết quả nghiên cứu từ 
dự án “Sản xuất lúa bền vững và Giảm phát thải khí nhà kính tại Việt Nam” đều được 
chỉ rõ nguồn gốc. 
Hà Nội, ngày tháng năm 2021 
Tác giả luận án 
Trần Thu Hà 
ii 
LỜI CẢM ƠN 
Luận án được thực hiện dưới sự giúp nhiệt tình của các thầy, cô giáo, các nhà 
khoa học, các cơ quan, tổ chức và bạn bè đồng nghiệp. 
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS. Mai Thanh Cúc và 
PGS.TS. Nguyễn Văn Sánh là những người trực tiếp hướng dẫn khoa học, đã tận tình 
giúp đỡ và định hướng giúp tôi trưởng thành và hoàn chỉnh luận án này. 
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Ban 
Quản lý đào tạo, các thầy/cô giáo của khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, bộ môn 
Phát triển nông thôn đã tạo điều kiện giúp đỡ, hướng dẫn, đóng góp ý kiến cho tôi trong 
suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận án. 
Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đạo và cán bộ các Cục, Vụ, Viện của Bộ Nông 
nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Trường Đại Học Cần Thơ, Sở Nông nghiệp 
và Phát triển Nông thôn và Trung tâm Khuyến nông tỉnh An Giang và Kiên Giang đã 
nhiệt tình cung cấp tài liệu, hỗ trợ thu thập dữ liệu, trao đổi thông tin để tôi thực hiện 
luận án. 
Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới gia đình và đồng nghiệp đã động viên, 
tạo điều kiện tốt nhất để tôi nghiên cứu và hoàn thành luận án này. 
Hà Nội, ngày tháng năm 2021 
Tác giả luận án 
Trần Thu Hà 
iii 
MỤC LỤC 
Lời cam đoan ..................................................................................................................... i 
Lời cảm ơn ........................................................................................................................ ii 
Mục lục ............................................................................................................................ iii 
Danh mục chữ viết tắt ...................................................................................................... vi 
Danh mục bảng ............................................................................................................... vii 
Danh mục biểu đồ ............................................................................................................ ix 
Danh mục hình .................................................................................................................. x 
Danh mục hộp ................................................................................................................... x 
Trích yếu luận án ............................................................................................................. xi 
Thesis abstract ................................................................................................................ xiii 
Phần 1. Mở đầu ............................................................................................................... 1 
1.1. Tính cấp thiết của đề tài ........................................................................................ 1 
1.2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................. 2 
1.2.1. Mục tiêu chung ..................................................................................................... 2 
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ..................................................................................................... 3 
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................ 3 
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................... 3 
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu .............................................................................................. 3 
1.4. Những đóng góp mới của đề tài ............................................................................ 4 
1.5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .............................................................. 5 
Phần 2. Cơ sở lý luận và thực tiễn của chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa 
giảm khí nhà kính ............................................................................................... 6 
2.1. Cơ sở lý luận ......................................................................................................... 6 
2.1.1. Một số khái niệm có liên quan tới chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm 
thải khí nhà kính ................................................................................................... 6 
2.1.2. Đặc điểm và vai trò của canh tác lúa giảm khí nhà kính .................................... 13 
2.1.3. Nội dung chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính ............................... 19 
2.1.4. Các yếu tố ảnh hưởng tới chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính .... 24 
2.2. Tổng quan một số công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài ...................... 30 
2.2.1. Những công trình nghiên cứu ở nước ngoài ....................................................... 30 
2.2.2. Những công trình nghiên cứu ở Việt Nam ......................................................... 34 
iv 
2.2.3. Khoảng trống trong những nghiên cứu trước và những vấn đề cần được 
tiếp tục nghiên cứu .............................................................................................. 39 
2.3. Cơ sở thực tiễn .................................................................................................... 40 
2.3.1. Kinh nghiệm chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính ở một 
số nước trên thế giới ........................................................................................... 40 
2.3.2. Kinh nghiệm chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính ở 
Việt Nam ............................................................................................................. 43 
2.3.3. Một số bài học kinh nghiệm về chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm 
thải khí nhà kính ................................................................................................. 45 
Tóm tắt phần 2 ................................................................................................................ 48 
Phần 3. Phƣơng pháp nghiên cứu ............................................................................... 49 
3.1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu ............................................................................. 49 
3.1.1. Đặc điểm tự nhiên ............................................................................................... 49 
3.1.2. Đặc điểm kinh tế xã hội ...................................................................................... 51 
3.2. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................... 53 
3.2.1. Khung phân tích .................................................................................................. 53 
3.2.2. Phương pháp tiếp cận .......................................................................................... 54 
3.2.3. Chọn điểm nghiên cứu ........................................................................................ 55 
3.2.4. Phương pháp thu thập dữ liệu và thông tin ......................................................... 56 
3.2.5. Phương pháp xử lý dữ liệu và thông tin .............................................................. 59 
3.2.6. Các chỉ tiêu nghiên cứu....................................................................................... 61 
Tóm tắt phần 3 ................................................................................................................ 64 
Phần 4. Kết quả nghiên cứu và thảo luận ................................................................... 65 
4.1. Thực trạng chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính ở tỉnh An 
Giang và Kiên Giang .......................................................................................... 65 
4.1.1. Hiện trạng kỹ thuật canh tác lúa giảm thải khí nhà kính tại các điểm 
nghiên cứu giai đoạn trước 2011 ........................................................................ 65 
4.1.2. Các cơ quan tổ chức tham gia chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí 
nhà kính giai đoạn 2011 - 2019 .......................................................................... 67 
4.1.3. Kế hoạch/ chương trình chuyển giao .................................................................. 69 
4.1.4. Quy trình và phương thức chuyển giao (2011 - 2014) ....................................... 71 
4.1.5. Kết quả chuyển giao (2011 - 2014) .................................................................... 82 
v 
4.1.6. Giám sát, đánh giá hiệu quả và tác động của quá trình chuyển giao .................. 91 
4.2. Các yếu tố ảnh hưởng tới chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà kính ở 
Đồng bằng sông Cửu Long .................................................................................. 114 
4.2.1. Các nhân tố thuộc về cá nhân nông dân ............................................................ 114 
4.2.2. Đặc điểm của tiến bộ kỹ thuật được chuyển giao tới nông dân ........................ 115 
4.2.3. Phương pháp chuyển giao tới nông dân ............................................................ 117 
4.2.4. Đội ngũ và năng lực của cán bộ chuyển giao ................................................... 123 
4.2.5. Cơ sở hạ tầng và sự tham gia phối kết hợp của chính quyền địa phương ........ 126 
4.2.6. Chính sách chuyển giao .................................................................................... 128 
4.2.7. Mô hình kiểm định vai trò của hình thức chuyển giao tới mức độ áp dụng 
kỹ thuật của nông hộ sau chuyển giao .............................................................. 131 
4.3. Giải pháp tăng cường chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa giảm khí nhà 
kính ở Đồng bằng sông Cửu Long .................................................................... 133 
4.3.1. Quan điểm và định hướng chuyển giao chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa 
giảm khí nhà kính ở đồng bằng sông Cửu Long .. ...  31,2 37,5 
Phú Quốc 0,1 0,8 11 24,9 34,5 32,1 
An Biên 0,4 0,4 15 20 28,3 43,6 
An Minh 0,2 0,5 18,6 24 32,1 36,2 
Châu Thành 0,5 0,3 9 19,5 31,3 52,1 
Giang Thành 0,9 0,6 15 21 30,6 41,7 
Giồng Riềng 0,6 0,7 15 22 26,7 52,6 
Gò Quao 0,3 0,6 12,8 23,6 32 50,9 
Hòn Đất 0,3 0,5 17 18 39 51,1 
Kiên Hải 0,1 0,3 18 21,7 40,2 51,2 
Kiên Lương 0,1 0,4 19,1 19 28 51,3 
Tân Hiệp 0,8 0,8 18 18,7 35,3 40,3 
U Minh Thượng 0,4 0,3 8 21 39 38,2 
Vĩnh Thuận 0,1 0,6 10,2 21,2 39,5 41,5 
Bình quân Toàn tỉnh 0,4 0,6 14,6 21,4 32,9 44,4 
Nguồn: Sở NN & PTNT tỉnh Kiên Giang (2014) 
 188 
Phụ lục 5.6. So sánh hiệu quả thay đổi tập quán sử dụng nhập liệu và ảnh hƣởng 
tới môi trƣờng, vụ Hè Thu năm 2013 
Thay đổi trong vụ 1 
MH CG qua 
Khuyến nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
tại Kiên Giang 
2012 2011 
Tăng/
giảm 
2012 2011 
Tăng/
giảm 
2012 2011 
Tăng/
giảm 
Lượng phân đạm net N (kg/ha) 148,9 151,9 -2 128,2 151,9 -16 88 104,9 -16 
Lượng Phân Lân P2O5 (kg/ha) 64,1 64,5 -1 65,4 64,5 1 61 77 -21 
Lượng phân Kali K2O 37,4 54,6 -32 43 54,6 -21 42 53,6 -22 
Số lần bơm nước/vụ 10 10 0 8 10 -20 7 10 -30 
Lượng nước tưới (m3/ha/vụ) 4.535 4.535 3.920 6.490 -40 2.610 5.350 -51 
Kỹ thuật quản lý nước NKXK TT NKN TT NKX TT 
Lượng KNK (tấn CO2e/ha/vụ) 1,6 3,7 -57 0,4 1,1 -64 
Nguồn: Nguồn: VLCRP (2014) 
Phụ lục 5.7. So sánh hiệu quả thay đổi tập quán sử dụng nhập liệu và ảnh hƣởng 
tới môi trƣờng, vụ Thu Đông năm 2013 
Thay đổi trong vụ 2 
MH CG qua Khuyến 
nông NN 
Mô hình CG dự án tại 
An Giang 
Mô hình CG dự án tại 
Kiên Giang 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
Lượng giống trung bình (kg/ha) 183,5 202,71 -9 170 202,71 -16 139,9 216,1 -35 
Lượng phân đạm net N (kg/ha) 140,9 149,66 -6 128,51 149,66 -14 91,3 104,2 -12 
Lượng Phân Lân P2O5 (kg/ha) 63,5 66,4 -4 58,56 66,4 -12 59,7 77,4 -23 
Lượng phân Kali K2O 35,9 55,43 -35 33,4 55,43 -40 48 51,9 -8 
Số lần bơm nước/vụ* 10 10 0 8 10 -20 2 10 -80 
Lượng nước tưới (m3/ha/vụ) 3.750 5.220 -28 2.070 5.220 -60 650 2.600 -75 
Kỹ thuật quản lý nước NKXK TT NKNK TT NKXK TT 
Lượng KNK (tấn CO2e/ha/vụ) 2,6 2,7 -4 8,2 25,2 -67 
Nguồn: VLCRP (2014) 
Phụ lục 5.8. So sánh hiệu quả thay đổi tập quán sử dụng nhập liệu và ảnh hƣởng 
tới môi trƣờng, vụ Đông Xuân năm 2014 
Thay đổi trong vụ 3 
MH CG qua 
Khuyến nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
tại Kiên Giang 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
Lượng phân đạm net N (kg/ha) 151,4 148,05 2 113,9 148,05 -23 104,7 102,65 2 
Lượng Phân Lân P2O5 (kg/ha) 70,1 65,3 7 72,8 65,3 11 70,7 76,3 -7 
Lượng phân Kali K2O 45,8 54,5 -16 43,2 54,5 -21 48,7 53,7 -9 
Số lần bơm nước/vụ* 10 10 0 7 10 -30 5 8 -38 
Lượng nước tưới (m3/ha/vụ) 7.890 11.580 -32 4.390 11.580 -62 1.354 2.370 -43 
Kỹ thuật quản lý nước NKXK TT NKNK TT NKXK TT 
Lượng KNK (tấn CO2e/ha/vụ) 3,1 5,4 -43 9,4 26,9 -65 
Nguồn: VLCRP (2014) 
 189 
Phụ lục 5.9. So sánh hiệu quả thay đổi tập quán sử dụng nhập liệu và ảnh hƣởng 
tới môi trƣờng, vụ Hè Thu năm 2014 
Thay đổi trong vụ 4 
MH CG qua 
Khuyến nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
tại Kiên Giang 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
2012 2011 
Tăng/ 
giảm 
Năng suất lúa khô 6,42 6,06 6 6,18 6,06 2 5,06 5,02 1 
Lượng giống trung bình (kg/ha) 144,4 203,74 -29 127,19 203,74 -38 145,4 222,57 -35 
Lượng phân đạm net N (kg/ha) 130,03 151,98 -14 123,84 151,98 -19 98,2 104,9 -6 
Lượng Phân Lân P2O5 (kg/ha) 58,7 64,5 -9 61,6 64,5 -4 60,2 77 -22 
Lượng phân Kali K2O 45,07 54,6 -17 39,1 54,6 -28 43,5 53,6 -19 
Số lần phun thuốc BVTV/vụ 6,39 6,72 -5 5,75 6,72 -14 4,82 7,14 -32 
Số lần bơm nước/vụ* 10 10 0 8 10 -20 3 8 -63 
Lượng nước tưới (m3/ha/vụ) 4.356 5.596 -22 2.902 5.596 -48 2.200 3.020 -27 
Kỹ thuật quản lý nước NKXK TT NKNK TT NKXK TT 
Lượng KNK (tấn CO2e/ha/vụ) 1,1 5,2 -79 7,5 32,2 -77 
Nguồn: VLCRP (2014) 
Phụ lục 5.10. Thay đổi tập quán sử dụng thuốc BVTC của nông dân sau khi 
nhận chuyển giao tính đến cuối năm 2014 
Đơn vị: % 
Cách sử dụng 
MH CG qua Khuyến 
nông NN 
Mô hình CG 
dự án tại An Giang 
Mô hình CG 
dự án tại Kiên Giang 
2014 2011 2014 2011 2014 2011 
Theo tập quán phun ngừa 2 16 3 20 3 15 
Quan sát sâu bệnh 64 73 48 68 62 72 
Theo khuyến cáo 1P5G 32 0 49 0 35 0 
Khác 2 11 0 12 0,00 13 
Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra (2014) 
 190 
Phụ lục 5.11. Thay đổi nhận thức về sử dụng thuốc BVTV của nông dân khi nhận 
chuyển giao đến cuối 2014 
Đơn vị: % 
Nên sử dụng độ độc 
MH CG qua 
Khuyến 
nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
tại Kiên Giang 
2014 2011 2014 2011 2014 2011 
Nhóm sinh học, cúc tổng hợp 45 12 57 3 40 31 
Nhóm độc ít 17 35 9 38 17 29 
Nhóm độc bình thường 30 36 34 46 31 26 
Nhóm cao 7 17 0 14 6 14 
Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra (2014) 
1
9
1
1
9
1
Phụ lục 5.12. So sánh hiệu quả giảm chi phí đầu tƣ giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật của 3 điểm nhận chuyển giao 
đến năm 2019 
So sánh chi phí 
canh tác trên 1 
ha/năm giữa các 
MH CG 
MH CG Khuyến nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
Kiên Giang 
Chi phí /ha 
Tăng/ 
Giảm 
Chi phí /ha 
Tăng/ 
Giảm 
Chi phí /ha 
Tăng/ 
Giảm 
2019 2014 2011 % 2019 2014 2011 % 2019 2014 2011 % 
Danh mục chi phí 
Giống 3,53 3,955 3,68 -4,0 3,55 3,52 3,68 -3,58 3,34 3,34 4,42 -24,4 
Phân bón các loại 10,78 10,98 14,18 -24,0 10,64 10,85 14,18 -25 8,66 8,80 11,1 -22 
Thuốc BVTV 6,25 6,18 8,22 -24 6,41 6,80 8,22 -22 5,54 5,64 7,38 -25 
Tổng 20,56 21,12 26,08 -21,18 20,59 21,16 26,08 -21,03 17,53 17,79 22,90 -23,4 
Nguồn: Điều tra (2020)
1
9
2
1
9
2
Phụ lục 5.13. So sánh hiệu quả giảm lƣợng giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật của 3 điểm nhận chuyển giao 
đến năm 2019 
Các hiệu quả chính sau 4 vụ 
nhận chuyển giao 
MH CG Khuyến nông NN 
Mô hình CG dự án 
tại An Giang 
Mô hình CG dự án 
Kiên Giang 
Bình quân 
Tỷ lệ 
Tăng 
Giảm 
trong 
dài hạn 
Bình quân Tỷ lệ 
Tăng 
Giảm 
trong 
dài hạn 
Bình quân Tỷ lệ 
Tăng 
Giảm 
trong 
dài hạn 
2019 2014 2011 2019 2014 2011 
2019 2014 2011 
Tỷ lệ sử dụng giống cấp xác 
nhận (%) 
61,5 52,3 25 2,46 78,4 74,6 25,4 3,09 71,7 71,7 38,3 0,00 
Lượng giống trung bình 
(kg/ha) 
288,97 348,16 464,8 -37,83 281 271,65 464,8 -39,54 286,426 298,36 469,86 -39,04 
Lượng phân đạm net N (kg/ha) 251,35 285,62 356,3 -29,46 237,374 247,27 356,3 -33,38 183,456 191,1 268,42 -31,65 
Lượng Phân Lân P2O5 (kg/ha) 124,95 134,36 178,08 -29,83 124,013 129,18 178,1 -30,36 120,768 125,8 171,94 -29,76 
Lượng phân Kali K2O 77,98 82,08 123,58 -36,90 79,35 79,35 123,6 -35,79 91,1 91,1 118,36 -23,03 
Số lần phun thuốc BVTV/vụ 5,5 5,1 7,5 -26,67 5,4 5,3975 7,5 -28,00 5,54 5,54 7,17 -22,73 
Nguồn: Số liệu điều tra (2020)
1
9
3
1
9
3
Phụ lục 5.14. Kết quả PRA về các khó khăn khi áp dụng kỹ thuật 1P5G ở An Giang 
TT Khó khăn 
Tại An Giang Tại Kiên Giang 
Nguyên nhân Nguyên nhân 
1 Ứng dụng giống xác nhận 
2 Giảm giống lượng giống 50% ND còn lại lo ngại mưa, ốc bươu vàng gây hại lúa nên vẫn 
còn sạ dầy Sạ tay khó rãi thưa-đều trong khi sạ hang thiếu 
nhân công 
Nông dân không áp dụng do: 
- Mặt ruộng không bằng phẳng 
- Làm đất chưa đạt 
- Ốc bươu vàng vẫn còn 
Thủy lợi nội đồng chưa hoàn thiện 
3 Giảm phân đạm 30 % Từ 
120kg/ha xuống 80-90kg/ha 
Lúa sản xuất 3 vụ không thể giảm phân N hơn nữa (đất 
nghèo dinh dưỡng) Phân N kém chất lượng nên phải bón 
nhiều ND không đủ điều kiện, phương tiện và kiến thức 
đánh giá chất lượng phân bón nhất là phân N 
20 % chưa giảm do tập quán sử dụng 
chưa thay đổi được 
4 Giảm lượng thuốc BVTV 
 Giảm lượng phun, xịt 50% 
Sử dụng 4 đúng: Sinh thái, ít 
độc, cách ly dài, Không phối 
trộn 
ND mạnh dạn áp dụng theo khuyến cáo 1P5G vì áp lực sâu 
bênh nhiều. Diễn biết thời tiết phức tạp nên sâu bệnh mới 
phát sinh 
Số hộ chưa áp dụng được là do áp lực 
sâu bệnh nhiều 
5 Giảm lượng nước tưới% 30-
50% 
Do mặt bằng đồng ruộng không bằng phẳng nên khó thống 
nhất quản lý nước giữa các hộ cùng canh tác trên 1 cánh 
đồng. 
Hệ thống kênh nội đồng, bờ thửa nhỏ, thấp trong khi đường 
cấp nước dài nên đôi khi muốn nước lên đất cao thì nơi thấp 
bị ngập nhiều, lãng phí nước. Thất thoát nước tưới nhiều do 
địa hình và hạ tầng kênh, mương còn giới hạn nhất định 
Số hộ còn lại không giảm do mỗi tổ sạ 
trước sau khác nhau nên khó quản lý 
nước đồng bộ 
Nguồn: Kết quả PRA thảo luận nhóm tại An Giang và Kiên Giang (2019) 
1
9
4
1
9
4
Phụ lục 5.15. Đánh giá của ngƣời dân về các chính sách đối với chuyển giao 
ĐVT: % 
Chính sách 
Mô hình CG 
truyền thống 
Mô hình CG 
tại An Giang 
Mô hình CG tại 
Kiên Giang 
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 
Chính sách bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo 0 8 12 25 55 0 4 27 28 41 2 9 10 16 63 
Chính sách thông tin tuyên truyền 10 16 52 21 1 1 4 12 24 59 0 0 7 36 57 
Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình 15 67 18 0 0 5 14 48 22 11 0 0 3 27 70 
Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn, 
dịch vụ khuyến nông 23 55 14 8 0 0 2 20 31 47 0 4 5 24 67 
Xã hội hóa khuyến nông, chuyển giao công 
nghệ trong nông nghiệp 0 3 24 62 11 0 0 2 32 66 0 0 7 21 72 
Nguồn: Điều tra (2019) 
 195 
Phụ lục 5.16. Mô tả các biến của mô hình 
STT Tên biến Mô tả 
Biến phụ thuộc 
 Mức độ áp dụng 
Mức độ áp dụng kỹ thuật của hộ 
1: Áp dụng được từ 1 - 2 chỉ tiêu; 
2: Áp dụng được 3 - 4 chỉ tiêu 
3: Áp dụng được 5 - 6 chỉ tiêu 
Biến độc lập 
1 Tuổi Số tuổi của chủ hộ 
2 Kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm trong sản xuất lúa của chủ hộ 
3 Tổng diện tích áp dụng Tổng diện tích áp dụng kỹ thuật mới của hộ 
4 Tổng chi phí sản xuất Tổng chi phí sản xuất tính trên/ha/năm của hộ 
5 Nguồn kỹ thuật 
1: Nguồn kỹ thuật từ khuyến nông dự án 
0: Nguồn kỹ thuật từ khuyến nông nhà nước 
 196 
PHỤ LỤC 6 
Phụ lục 6.1. Số nông hộ nhận chuyển giao so với số nông hộ ghi chép sổ Nhật 
ký Nông hộ qua 4 vụ lúa, hợp tác xã Phú Thƣợng, An Giang 
26 
42 
100 
155 
19.5 
48.75 
133 
285.5 
20 
36 
93 
149 
0%
20%
40%
60%
80%
100%
120%
0
50
100
150
200
250
300
Hè Thu 2012 Thu Đông 2013 Đông Xuân 2013-
2014
Hè Thu 2014
Số hộ nhận chuyển giao Diện tích đất (ha) 
Tỷ lệ (%) Số hộ ghi NKNH 
Tỷ lệ ghi NKNH 
 197 
Phụ lục 6.2. Số nông hộ nhận chuyển giao so với số nông hộ tham gia họp kỹ 
thuật ở cộng đồng qua 4 vụ lúa, hợp tác xã Kênh 7b, Kiên Giang 
Phụ lục 6.3. Số nông hộ nhận chuyển giao so với số nông có ghi chép sổ nhật 
ký nông hộ qua 4 vụ lúa, hợp tác xã Kênh 7b, Kiên Giang 
51 
122 
143 
133 
36 
94 
102 
73 
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
0
20
40
60
80
100
120
140
160
Hè Thu 2012 Thu Đông 2013 Đông Xuân 2013-
2014
Hè Thu 2014
Số hộ nhận chuyển giao Số hộ tham gia họp kỹ thuật hàng vụ Tỷ lệ TB 
51 
122 
143 
133 
28 
70 
96 97 
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
0
20
40
60
80
100
120
140
160
Hè Thu 2012 Thu Đông 2013 Đông Xuân 2013-
2014
Hè Thu 2014
Số hộ nhận chuyển giao Số hộ ghi NKNH Tỷ lệ 

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_chuyen_giao_ky_thuat_canh_tac_lua_giam_ph.pdf
  • pdfKTNN - TTLA - Tran Thu Ha.pdf
  • pdfTTT - Tran Thu Ha.pdf