Luận án Quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Từ những năm thập niên 80 của thế kỷ trước cho đến nay, quản trị lợi nhuận

(QTLN) là chủ đề được các nhà nghiên cứu trên thế giới quan tâm nghiên cứu.

Những nhà nghiên cứu tiêu biểu của lĩnh vực này bao gồm: Healy, Wahlen,

DeAngelo, Davidson, Dye, Sweeney, Schipper, Watts và Zimmerman, Burgstahler

và Dichev, Dechow, Jones, v.v. Tuy nhiên, hầu hết các nghiên cứu về chủ đề này

đều được thực hiện tại các nước phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Đan Mạch, Đức,

Canada, v.v.

Quản trị lợi nhuận thường được gắn với một động cơ nhất định nào đó của

nhà quản lý như: tăng tiền thưởng cho cá nhân nhà quản lý, giảm thiểu các chú ý về

chính trị, tăng giá cổ phiếu, tránh công ty thua lỗ cũng như lợi nhuận giảm, v.v.

Thông tin lợi nhuận ảnh hưởng mật thiết đến tình hình hoạt động, kinh doanh của

đơn vị. Do đó, nếu xét trên khía cạnh tài chính thì có thể nói QTLN nhằm tránh lỗ

hoặc tránh giảm lợi nhuận là một động cơ thường trực trong tâm trí của các nhà

quản lý. Nhà quản lý luôn chịu áp lực vô cùng to lớn từ con số lợi nhuận mà doanh

nghiệp sẽ công bố ra thị trường. Vì những thông tin này sẽ tác động to lớn đến

nhiều khía cạnh khác của đơn vị như: giá cổ phiếu, khả năng huy động vốn, kế

hoạch tiền thưởng, v.v. Cũng vì những áp lực to lớn đó nên trong nhiều năm qua

trên thế giới đã xảy ra nhiều vụ bê bối tài chính làm cho các tập đoàn lớn bị phá sản

cũng như hàng nghìn nhân viên phải chịu cảnh thất nghiệp như: Enron năm 2001,

Worldcom năm 2005, Lehman Brothers năm 2008, Olympus năm 2011, Toshiba

năm 2015, v.v. Cụ thể như tập đoàn chuyên sản xuất camara và vật tư y tế Olympus

đã công bố báo cáo tài chính (BCTC) chênh lệch đến 100 tỉ yên so với thực tế nhằm

che dấu tình hình thua lỗ trong suốt từ những năm 1990 đến năm 2011. Hay như vụ

bê bối tài chính của tập đoàn Toshiba gần đây, trước khi được phát hiện vào năm

2015 thì các nhà quản lý được cho là đã làm sai lệch BCTC theo hướng tăng lợi

nhuận trong suốt 15 năm, trong đó chỉ tính riêng từ 2008 đến 2015, tập đoàn này đã2

khai khống doanh thu lên đến 170 tỷ yên (khoảng 1,22 tỷ đô la Mỹ) và sự việc chỉ

được phát hiện khi bản thân tập đoàn này không thể khóa sổ kế toán trong năm tài

khóa 2014 mà phải nhờ đến bên thứ ba. Còn ở trong nước, những bê bối tài chính

gần đây của Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết, Công ty Cổ phần Dược Viễn

Đông, Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành, v.v. hay như một số

công ty có BCTC từ lãi chuyển thành lỗ sau kiểm toán của năm tài khóa 2018 như:

Công ty cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Hồ Chí Minh (từ lãi 35 tỉ đồng

chuyển thành lỗ 35,5 tỉ đồng), Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây (từ lãi 26 tỉ

đồng thành lỗ hơn 23,7 tỉ đồng), v.v. Những sự kiện này cho thấy áp lực nặng nề

của nhà quản lý trong việc duy trì lợi nhuận của doanh nghiệp và QTLN nhằm tránh

lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận có thể là một công cụ hữu hiệu cho các nhà quản lý cởi

bỏ áp lực đó.

Trên thế giới đã có một số nghiên cứu cụ thể về QTLN nhằm tránh lỗ hoặc

tránh giảm lợi nhuận như các nghiên cứu của Burgstahler và Dichev (1997),

Holland và Ramsay (2003), Suda và Shuto (2005), Schøler (2005), Degiannakis và

cộng sự (2019), v.v. Các nghiên cứu này đã chứng minh được sự tồn tại của QTLN

nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận tại các quốc gia phát triển trên thế giới như

Mỹ, Nhật Bản, Đan Mạch, Croatia, v.v. Còn tại Việt Nam, một quốc gia đang phát

triển, nơi thị trường chứng khoán (TTCK) có tuổi đời non trẻ và một hệ thống thông

tin và kiểm soát quản lý còn nhiều bất cập thì vấn đề QTLN nhằm tránh lỗ hoặc

tránh giảm lợi nhuận sẽ như thế nào? Tại Việt Nam, hầu như chưa có một nghiên

cứu nào tập trung chứng minh sự tồn tại của QTLN nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm

lợi nhuận theo cơ sở dồn tích.

pdf 225 trang kiennguyen 20/08/2022 3120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Luận án Quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
LỜI CAM ĐOAN 
Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ có tựa đề “Quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ 
hoặc tránh giảm lợi nhuận của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán 
Việt Nam” là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và tài liệu được sử 
dụng trong luận án là trung thực và chưa được công bố ở bất kỳ công trình nghiên 
cứu nào. Tất cả những tài liệu tham khảo đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ. 
 Tác giả 
 Trần Kỳ Hân 
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 
Chữ viết 
tắt 
Chữ đầy đủ 
BCTC Báo cáo tài chính 
Big Four Ernst & Young; KPMG; Price Waterhouse Coopers; Deloitte Touche. 
CEO Tổng giám đốc (giám đốc điều hành) 
CFO Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 
CTNY Công ty niêm yết 
DA Các khoản dồn tích có thể điều chỉnh 
DAA Phương pháp ước lượng các khoản dồn tích có thể điều chỉnh 
ĐBTC Đòn bẩy tài chính 
EDA Phương pháp phân phối thực nghiệm 
FEM Mô hình ảnh hưởng cố định 
HĐQT Hội đồng quản trị 
IAS International Accounting Standard 
IFRS International Financial Reporting Standard 
KNSL Khả năng sinh lời 
KTĐL Kiểm toán độc lập 
NDA Các khoản dồn tích không thể điều chỉnh 
QMDN Quy mô doanh nghiệp 
QMHĐQT Quy mô hội đồng quản trị 
QTLN Quản trị lợi nhuận 
REM Mô hình ảnh hưởng ngẫu nhiên 
TA Tổng các khoản dồn tích 
TNDN Thu nhập doanh nghiệp 
TSSL Tỷ suất sinh lời 
Tỷ số M/B Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách 
TTCK Thị trường chứng khoán 
VCSH Vốn chủ sở hữu 
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 
Số hiệu 
bảng biểu 
Tên bảng biểu Trang 
Bảng 2.1 
Bảng tổng hợp các mô hình kế toán dồn tích nhận diện 
quản trị lợi nhuận 
33 
Bảng 2.2 
Bảng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu QTLN nhằm 
tránh lỗ hoặc tránh giảm lợi nhuận trên thế giới 
39 
Bảng 2.3 
Bảng tổng hợp một số nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị 
lợi nhuận đến tỷ suất sinh lời trên cổ phiếu 
57 
Bảng 3.1 Đo lường các biến 80 
Bảng 3.2 Thống kê mô tả mức thay đổi lợi nhuận và mức lợi nhuận 82 
Bảng 3.3 Tần suất của biến SE và biến PME trong các khoảng 92 
Bảng 4.1 Đo lường các biến độc lập trong mô hình hồi quy (1) 110 
Bảng 4.2 Thống kê mô tả các biến trong mô hình hồi quy (1) 114 
Bảng 4.3 Bảng ma trận tương quan giữa các biến trong mô hình (1) 116 
Bảng 4.4 Kiểm định lựa chọn mô hình hồi quy (1) 117 
Bảng 4.5 Kết quả kiểm định các khuyết tật của mô hình (1) 117 
Bảng 4.6 
Kết quả hồi quy FEM với sai số chuẩn mạnh và tùy chọn 
cluster của mô hình hồi quy (1) 
119 
Bảng 5.1 Đo lường các biến độc lập trong mô hình hồi quy (2) 132 
Bảng 5.2 Thống kê mô tả các biến trong mô hình hồi quy (2) 134 
Bảng 5.3 Bảng ma trận tương quan giữa các biến trong mô hình (2) 135 
Bảng 5.4 Kiểm định lựa chọn mô hình hồi quy (2) 136 
Bảng 5.5 Kết quả kiểm định các khuyết tật của mô hình (2) 137 
Bảng 5.6 
Kết quả hồi quy Pooled OLS với sai số chuẩn mạnh của 
mô hình (2) 
139 
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ 
Số hiệu hình 
vẽ, sơ đồ 
Tên hình vẽ, sơ đồ Trang 
Sơ đồ 3.1 
Mô hình nghiên cứu sự tồn tại của QTLN nhằm tránh lỗ 
hoặc tránh giảm lợi nhuận 
79 
Hình 3.1 Biểu đồ phân phối mức thay đổi lợi nhuận 83 
Hình 3.2 
Biểu đồ phân phối mức thay đổi lợi nhuận của năm tiếp 
theo năm có lợi nhuận giảm 
84 
Hình 3.3 
Biểu đồ phân phối mức thay đổi lợi nhuận của năm mà 
một hoặc hai năm liền kề trước đó có lợi nhuận tăng 
85 
Hình 3.4 Biểu đồ phân phối mức lợi nhuận 86 
Hình 3.5 
Biểu đồ phân phối mức lợi nhuận của năm tiếp theo năm 
có lợi nhuận âm 
87 
Hình 3.6 
Biểu đồ phân phối mức lợi nhuận của năm mà một hoặc 
hai năm liền kề trước đó có lợi nhuận dương 
88 
Hình 3.7 
Biểu đồ phân phối mức lợi nhuận của năm mà ít nhất ba 
năm liền kề trước đó có lợi nhuận dương 
89 
Hình 3.8 Biểu đồ phân phối biến PME 91 
Sơ đồ 4.1 
Mô hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ 
quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ 
106 
Hình 4.1 Biểu đồ P-P Plot của phần dư được chuẩn hóa 118 
Sơ đồ 5.1 
Mô hình nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị lợi nhuận 
nhằm tránh lỗ đến tỷ suất sinh lời trên cổ phiếu 
131 
Hình 5.1 Biểu đồ P-P Plot của phần dư được chuẩn hóa 138 
MỤC LỤC 
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1 
1. Tính cấp thiết của đề tài .......................................................................... 1 
2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................. 3 
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ........................................................... 4 
3.1. Đối tượng nghiên cứu ............................................................................... 4 
3.2. Phạm vi nghiên cứu .................................................................................. 4 
4. Phương pháp nghiên cứu ......................................................................... 4 
5. Ý nghĩa khoa học và những đóng góp của luận án ............................... 5 
6. Bố cục của luận án .................................................................................... 7 
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ LỢI NHUẬN .................... 10 
1.1. Định nghĩa quản trị lợi nhuận ............................................................... 10 
1.2. Động cơ của quản trị lợi nhuận ............................................................ 12 
1.2.1. Động cơ về thị trường vốn ...................................................................... 12 
1.2.2. Động cơ về hợp đồng ............................................................................... 13 
1.2.3. Động cơ về việc tuân thủ các quy định của chính phủ ......................... 14 
1.2.4. Động cơ về tín hiệu ................................................................................. 14 
1.3. Những kỹ thuật nhà quản lý thực hiện quản trị lợi nhuận thông qua 
việc vận dụng các phương pháp kế toán ............................................................... 15 
1.4. Các lý thuyết liên quan đến quản trị lợi nhuận ................................... 20 
1.4.1. Lý thuyết kế toán thực chứng ................................................................. 20 
1.4.2. Lý thuyết đại diện .................................................................................... 23 
1.4.3. Lý thuyết tín hiệu ..................................................................................... 24 
1.4.4. Lý thuyết thông tin bất cân xứng ............................................................ 25 
1.4.5. Lý thuyết chi phí giao dịch ...................................................................... 27 
1.4.6. Lý thuyết kỳ vọng ..................................................................................... 27 
1.5. Cơ sở lý thuyết về ảnh hưởng của quản trị lợi nhuận đến tỷ suất sinh 
lời trên cổ phiếu ....................................................................................................... 28 
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ........................................................................................ 31 
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ QUẢN TRỊ LỢI NHUẬN VÀ 
ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN ................................................ 32 
2.1. Tổng quan về nhận diện quản trị lợi nhuận ........................................ 32 
2.1.1. Tổng quan về mô hình nhận diện quản trị lợi nhuận ........................... 32 
2.1.1.1. Mô hình Healy (1985) .............................................................................. 34 
2.1.1.2. Mô hình DeAngelo (1986) ........................................................................ 34 
2.1.1.3. Mô hình Jones (1991) ............................................................................... 35 
2.1.1.4. Mô hình Dechow và cộng sự (1995) ........................................................ 36 
2.1.1.5. Mô hình Dechow và Dichev (2002) ......................................................... 37 
2.1.1.6. Mô hình Kothari và cộng sự (2005) ......................................................... 37 
2.1.2. Tổng quan về nhận diện quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ hoặc tránh 
giảm lợi nhuận ......................................................................................................... 38 
2.2. Tổng quan về các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị lợi nhuận ........... 45 
2.2.1. Quy mô doanh nghiệp ............................................................................. 46 
2.2.2. Đòn bẩy tài chính .................................................................................... 47 
2.2.3. Khả năng sinh lời .................................................................................... 48 
2.2.4. Quy mô hội đồng quản trị ....................................................................... 49 
2.2.5. Tính độc lập của hội đồng quản trị ........................................................ 50 
2.2.6. Sự kiêm nhiệm giữa chủ tịch hội đồng quản trị và tổng giám đốc (giám 
đốc điều hành) .......................................................................................................... 51 
2.2.7. Mức độ tập trung vốn chủ sở hữu .......................................................... 52 
2.2.8. Kiểm toán độc lập .................................................................................... 53 
2.3. Tổng quan về ảnh hưởng của quản trị lợi nhuận ................................ 54 
2.4. Tổng quan các nghiên cứu về quản trị lợi nhuận tại Việt Nam ......... 61 
2.5. Đánh giá khoảng trống nghiên cứu, định hướng và quy trình nghiên 
cứu của luận án ........................................................................................................ 66 
2.5.1. Đánh giá khoảng trống nghiên cứu ....................................................... 66 
2.5.2. Định hướng nghiên cứu của luận án ..................................................... 68 
2.5.3. Quy trình nghiên cứu của luận án ......................................................... 68 
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 ........................................................................................ 71 
CHƯƠNG 3 NHẬN DIỆN QUẢN TRỊ LỢI NHUẬN NHẰM TRÁNH LỖ 
HOẶC TRÁNH GIẢM LỢI NHUẬN CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT 
TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM ....................................... 73 
3.1. Đặc điểm thị trường chứng khoán Việt Nam ...................................... 73 
3.2. Các giả thuyết nghiên cứu ..................................................................... 76 
3.3. Mô hình nghiên cứu và phương pháp chứng minh giả thuyết ........... 79 
3.4. Đo lường các biến trong mô hình nghiên cứu ...................................... 80 
3.5. Mẫu nghiên cứu ...................................................................................... 81 
3.6. Kết quả nghiên cứu ................................................................................ 82 
3.6.1. Kết quả nghiên cứu về quản trị lợi nhuận nhằm tránh giảm lợi nhuận .. 
 .................................................................................................................. 82 
3.6.2. Kết quả nghiên cứu về quản trị lợi nhuận nhằm tránh lỗ .................... 85 
3.6.3. Sự ả ... AM 2012 0,1164 0,6640 0,1365 -0,0686 9 0,44 1 25,5950 1 0,4419 0,4054 
214 SAM 2014 0,0711 0,5100 0,1625 0,0525 9 0,56 0 28,0789 0 0,2857 0,6868 
215 SAM 2015 0,1200 0,6882 0,2339 0,0292 9 0,33 1 25,7513 1 -0,0231 0,6221 
216 SAP 2012 0,1633 0,7829 0,5641 0,0403 9 0,78 0 26,3901 0 0,9348 1,2451 
217 SAV 2010 0,0342 0,1541 0,4909 0,0333 9 0,78 0 27,0485 0 0,5697 1,1716 
218 SAV 2011 0,1254 0,7226 0,4529 0,0236 9 0,22 1 25,8834 0 0,3680 0,6729 
219 SAV 2013 0,0706 0,5100 0,5802 0,0141 9 0,56 0 28,0785 0 0,4000 0,4581 
220 SC5 2010 0,1964 0,6121 0,6271 0,0354 10 0,70 0 26,6238 0 0,2803 1,4525 
211 
221 SC5 2011 0,2249 0,6121 0,6695 0,0291 11 0,64 0 26,7577 0 -0,1818 0,3544 
222 SC5 2014 0,0577 0,4000 0,8414 0,0341 7 0,57 0 27,6166 0 0,1609 1,1319 
223 SC5 2016 0,0382 0,1859 0,8619 0,0238 9 0,78 0 27,1020 0 0,0352 1,2986 
224 SCJ 2011 0,0653 0,4660 0,4848 0,0968 6 0,67 0 27,8624 0 -0,1923 0,2483 
225 SCJ 2013 0,1101 0,6500 0,5287 -0,0205 9 0,44 1 30,1593 1 0,6400 0,2889 
226 SD2 2008 0,1166 0,6672 0,7952 0,1160 9 0,44 1 25,6334 1 
227 SD2 2013 0,0738 0,5112 0,7060 0,0316 9 0,56 0 28,2195 0 0,0000 0,4721 
228 SD2 2015 0,0597 0,4077 0,7506 0,0081 7 0,57 0 27,6647 0 -0,0875 0,4173 
229 SD2 2016 0,0238 0,0000 0,7655 0,0142 9 0,78 0 25,3832 0 
230 SD4 2010 0,0411 0,2418 0,8016 0,0415 8 0,75 0 27,1901 0 -0,1869 1,1444 
231 SD4 2013 0,0802 0,5333 0,7864 0,0124 9 0,44 0 28,4031 0 0,1000 0,4602 
232 SD4 2014 0,1390 0,1275 0,4030 0,0215 9 0,44 1 26,1136 0 0,4643 0,8299 
233 SD4 2015 0,1230 0,7143 0,8298 0,0344 9 0,22 1 25,8773 0 0,1743 0,8218 
234 SD4 2016 0,0510 0,3263 0,8403 0,0335 8 0,63 0 27,3851 0 0,0082 0,6605 
235 SD5 2013 0,1212 0,6975 0,7389 0,0273 9 0,33 1 25,7752 1 0,1759 0,7058 
236 SD6 2011 0,1074 0,6480 0,6348 0,0611 9 0,44 1 30,0944 1 -0,4476 0,3247 
237 SD6 2012 0,0629 0,4339 0,7158 0,0466 7 0,57 0 27,7535 0 0,2542 0,3867 
238 SD7 2011 0,0127 0,0000 0,7818 0,0344 9 0,89 0 24,3788 0 -0,9162 0,1565 
239 SDC 2013 0,1106 0,6568 0,7418 0,0258 9 0,44 1 30,1885 1 0,3600 0,3608 
240 SDC 2015 0,0186 0,0000 0,6419 0,0581 9 0,78 0 25,0295 1 -0,0083 0,5829 
241 SDC 2016 0,2678 0,5712 0,7167 0,0114 9 0,56 0 26,3156 0 0,1736 0,7467 
242 SDD 2008 0,3215 0,3998 0,7630 0,0777 9 0,44 1 26,6246 0 
243 SDD 2010 0,0660 0,4669 0,4437 0,0235 5 0,60 0 27,8716 0 -0,1599 0,3889 
244 SDD 2011 0,0637 0,4517 0,1899 0,0050 7 0,57 0 27,8123 0 -0,2727 0,3007 
245 SGD 2015 0,0769 0,5182 0,2325 0,0822 9 0,56 0 28,2444 0 0,1500 0,6236 
246 SGT 2010 0,1206 0,6944 0,6233 0,0535 9 0,33 1 25,7582 1 -0,0618 1,0641 
247 SGT 2013 0,1317 0,7309 0,1218 -0,1203 9 0,00 1 25,9810 0 0,2889 0,7971 
248 SGT 2014 0,2053 0,4429 0,6502 0,0001 10 0,60 0 26,6899 0 0,1818 0,9987 
212 
249 SGT 2015 0,0831 0,5364 0,7615 0,0200 9 0,44 0 28,4167 0 -0,2542 0,8858 
250 SJC 2015 0,4818 0,5652 0,8253 0,0008 9 0,33 1 25,6289 0 0,3617 0,4256 
251 SJS 2013 0,0212 0,0000 0,7171 -0,0552 9 0,78 0 25,2803 1 -0,0275 1,1249 
252 SMC 2013 0,0995 0,6027 0,7248 0,0432 9 0,44 1 29,3382 0 -0,2480 0,6444 
253 SMC 2014 0,2268 0,5241 0,6700 0,0109 11 0,64 0 26,7719 0 0,0880 0,5570 
254 SPM 2013 0,3033 0,0000 0,7457 0,0774 9 0,44 0 27,7405 0 0,7241 0,5603 
255 SPM 2014 0,0777 0,5192 0,4107 0,0209 9 0,56 0 28,3331 0 0,0336 0,5595 
256 SPM 2016 0,0936 0,5656 0,3843 0,0087 9 0,44 1 28,8039 0 0,2035 0,3359 
257 SPP 2011 0,1709 0,4504 0,5791 0,0837 9 0,78 0 26,4533 0 -0,0780 1,2045 
258 SPP 2012 0,1371 0,7478 0,3455 0,0390 9 0,78 1 26,0851 0 -0,1867 0,3609 
259 SPP 2013 0,0649 0,4618 0,6580 0,0228 6 0,67 0 27,8579 0 0,0441 0,3826 
260 SPP 2015 0,0303 0,1353 0,6899 0,0147 9 0,78 0 27,0084 0 0,0506 0,6304 
261 SPP 2016 0,1157 0,6593 0,7193 0,0156 9 0,44 1 25,5790 1 0,6140 1,0957 
262 SRA 2009 0,0526 0,3349 0,5539 -0,0206 7 0,57 0 27,4344 0 0,8251 0,5201 
263 SRA 2011 0,0690 0,5090 0,3780 0,0983 3 0,67 0 28,0270 0 -0,1659 0,5933 
264 SRC 2010 0,0302 0,1290 0,5856 0,2348 9 0,78 0 26,9943 0 0,4803 1,7861 
265 SRC 2011 0,2281 0,3711 0,6712 0,0338 9 0,56 0 26,7753 0 0,6412 0,4626 
266 STP 2013 0,1152 0,6581 0,1027 0,0704 9 0,44 1 25,5766 1 0,2556 0,3382 
267 STP 2015 0,1170 0,6672 0,1740 -0,0409 9 0,33 1 25,7032 1 0,1474 0,3346 
268 STP 2016 0,0438 0,2800 0,1322 0,0378 8 0,75 0 27,2477 0 0,0845 0,3334 
269 SVC 2013 0,0384 0,1928 0,6676 0,0230 9 0,78 0 27,1105 1 -0,0441 0,4083 
270 TBC 2010 0,1568 0,2965 0,5396 0,2003 9 1,00 0 26,2612 0 0,0615 1,2463 
271 TC6 2012 0,0839 0,5385 0,8122 0,0992 9 0,44 0 28,4195 0 0,1412 0,5261 
272 TC6 2015 0,0453 0,2854 0,7436 0,0438 8 0,75 0 27,2546 0 -0,1812 0,4480 
273 TC6 2016 0,0750 0,5140 0,7495 0,0401 9 0,56 0 28,2261 0 -0,5000 0,5066 
274 TCR 2012 0,0066 0,0000 0,5545 0,0684 9 1,00 0 24,0368 0 -0,2692 0,2789 
275 THB 2015 0,1230 0,7122 0,3619 0,1263 9 0,22 1 25,8625 0 0,2282 1,4889 
276 THB 2016 0,0377 0,1777 0,3886 0,0524 9 0,78 0 27,0895 0 0,3229 0,9563 
213 
277 THG 2011 0,3479 0,0000 0,7972 0,1301 7 0,43 1 24,3937 0 0,3902 0,4578 
278 THG 2012 0,0841 0,5413 0,6502 0,0610 9 0,44 0 28,4381 0 0,1573 0,3614 
279 THG 2013 0,1007 0,6121 0,6006 0,0623 9 0,44 1 29,5094 0 0,2778 0,4265 
280 THG 2014 0,0978 0,5964 0,5596 0,0502 9 0,44 1 29,0818 0 0,8235 0,9197 
281 THT 2012 0,0721 0,5101 0,6660 0,1161 9 0,56 0 28,1117 0 0,2614 0,5819 
282 THT 2016 0,2322 0,0000 0,6815 0,0443 9 0,56 0 26,8229 0 0,5606 0,5596 
283 TJC 2011 0,0518 0,3319 0,6296 0,0357 7 0,57 0 27,3901 0 -0,4492 0,1885 
284 TJC 2013 0,0792 0,5260 0,6505 -0,0413 9 0,56 0 28,3920 0 0,2857 0,3050 
285 TMP 2010 0,0763 0,5157 0,4286 0,1562 9 0,56 0 28,2297 0 0,0757 0,9140 
286 TNA 2016 0,1214 0,6975 0,7362 0,1288 9 0,22 1 25,7906 1 0,1627 1,4896 
287 TNC 2016 0,0569 0,3774 0,0581 0,0900 7 0,57 0 27,5595 0 0,2500 0,6575 
288 TNG 2012 0,0911 0,5600 0,7388 0,0398 9 0,44 0 28,6646 1 0,1385 0,4486 
289 TPH 2012 0,1317 0,7309 0,0909 0,0027 9 0,00 1 25,9646 0 0,1346 0,4870 
290 TPH 2013 0,0798 0,5308 0,4302 0,0425 9 0,44 0 28,3981 0 0,2712 0,5384 
291 TPH 2014 0,0730 0,5101 0,4083 0,0404 9 0,56 0 28,1210 0 0,5455 0,5811 
292 TPH 2015 0,0850 0,5500 0,3925 0,0518 9 0,44 0 28,4475 0 0,7222 1,2764 
293 TPH 2016 0,1172 0,6697 0,4095 0,0410 9 0,33 1 25,7193 1 0,0128 0,8497 
294 TS4 2012 0,2007 0,5991 0,6388 0,0476 10 0,60 0 26,6470 0 0,1928 0,4104 
295 TS4 2014 0,0853 0,5505 0,7108 0,0187 9 0,44 0 28,4982 0 -0,0842 0,6076 
296 TTC 2011 0,0346 0,1620 0,6681 -0,0893 9 0,78 0 27,0593 0 -0,2571 0,2890 
297 TTF 2010 0,2197 0,4608 0,6568 0,0149 11 0,64 0 26,7218 0 -0,0366 0,6647 
298 TTF 2011 0,0163 0,0000 0,6946 0,0278 9 0,78 0 24,9821 0 -0,3429 0,2279 
299 TTF 2014 0,1060 0,6323 0,7306 -0,0013 9 0,44 1 29,8285 0 0,3175 0,8402 
300 TTF 2016 0,1241 0,7150 0,5993 -0,2823 9 0,22 1 25,8807 0 -0,2314 5,7162 
301 TXM 2010 0,0504 0,3102 0,6083 0,0000 8 0,63 0 27,3593 0 -0,1596 0,6262 
302 TXM 2012 0,4832 0,9051 0,8316 0,0347 10 0,30 1 25,5153 0 0,9286 0,2225 
303 TXM 2014 0,2500 0,1404 0,6987 0,0397 9 0,56 0 26,0830 0 0,2031 0,5587 
304 TXM 2015 0,1063 0,6462 0,3508 0,0472 9 0,44 1 30,0680 1 0,1556 0,6533 
214 
305 UIC 2010 0,0549 0,3619 0,7174 0,0514 7 0,57 0 27,4932 0 0,0321 1,0624 
306 UIC 2011 0,0690 0,5090 0,7265 0,0457 9 0,56 0 28,0287 0 -0,1481 0,4175 
307 UNI 2013 0,0367 0,1635 0,4483 0,1156 9 0,78 0 27,0851 0 0,2025 0,6964 
308 VC2 2011 0,0840 0,5413 0,8038 0,0462 9 0,44 0 28,4365 1 -0,6699 0,4834 
309 VC2 2013 0,0124 0,0000 0,7966 0,0199 9 1,00 0 24,3442 1 -0,2043 0,4382 
310 VC2 2014 0,1188 0,6868 0,8163 0,0102 9 0,33 1 25,7335 1 0,0396 0,6376 
311 VC2 2016 0,1066 0,6469 0,8231 0,0121 9 0,44 1 30,0770 1 0,1727 0,8499 
312 VC3 2012 0,0527 0,3476 0,8472 0,0472 7 0,57 0 27,4349 1 -0,7864 0,4054 
313 VC6 2011 0,1563 0,0000 0,5310 0,0651 9 1,00 1 26,2585 0 -0,2312 0,5317 
314 VC6 2012 0,1422 0,7481 0,4127 0,0278 9 0,33 1 26,1517 0 -0,2368 0,4333 
315 VC6 2013 0,0549 0,3612 0,8065 0,0173 7 0,57 0 27,4845 1 -0,0820 0,4426 
316 VC6 2015 0,1045 0,6295 0,7937 0,0183 9 0,44 1 29,6801 1 0,1026 0,6263 
317 VC6 2016 0,1543 0,0000 0,5204 0,0056 9 1,00 1 26,2396 0 0,1071 0,5545 
318 VC7 2011 0,3223 0,5813 0,7651 0,0508 9 0,44 1 27,0060 0 -0,1040 0,3616 
319 VC7 2012 0,0322 0,1539 0,7851 0,0203 9 0,78 0 27,0318 0 -0,2143 0,3147 
320 VC7 2015 0,0232 0,0000 0,7175 0,0153 9 0,78 0 25,3619 0 0,4824 0,8935 
321 VC7 2016 0,2780 0,4499 0,7215 0,0186 9 0,56 0 26,9239 0 0,5145 1,2649 
322 VCS 2013 0,0317 0,1467 0,6196 0,0282 9 0,78 0 27,0253 1 0,3462 0,6734 
323 VE1 2010 0,2348 0,5376 0,6882 0,1901 9 0,56 0 26,8248 0 1,2000 1,3394 
324 VE1 2011 0,0922 0,5600 0,4618 0,0441 9 0,44 0 28,6869 0 -0,2786 0,2364 
325 VE9 2008 0,3003 0,5258 0,7422 0,0617 9 0,44 0 26,5936 0 
326 VE9 2012 0,1500 0,5805 0,4701 0,0127 9 0,78 1 26,1906 0 0,0270 0,4799 
327 VE9 2015 0,0131 0,0000 0,7040 0,0086 9 0,89 0 24,4814 0 -0,0655 0,6407 
328 VHG 2010 0,0555 0,3660 0,1706 0,0050 7 0,57 0 27,5246 0 0,1746 0,8878 
329 VIC 2015 0,1762 0,2605 0,5882 0,0535 9 0,78 0 26,4976 0 0,1572 2,2720 
330 VIC 2016 0,4038 0,4202 0,8047 0,0310 5 0,40 1 32,6112 0 0,1160 2,4474 
331 VID 2016 0,0214 0,0000 0,3320 0,0484 9 0,78 0 25,3315 0 -0,0667 0,2741 
332 VIP 2011 0,0273 0,0833 0,6020 0,0475 9 0,78 0 26,9236 1 -0,2642 0,2883 
215 
333 VIP 2012 0,0608 0,4194 0,5963 0,0337 7 0,57 0 27,7286 1 0,2143 0,4174 
334 VIP 2015 0,1284 0,7252 0,4223 0,1562 9 0,00 1 25,9356 0 0,0462 0,5798 
335 VIP 2016 0,0894 0,5567 0,3093 0,0682 9 0,44 0 28,6047 1 0,6895 0,4866 
336 VMC 2008 0,0623 0,4233 0,8635 0,0273 7 0,57 0 27,7424 0 
337 VMC 2015 0,7569 0,0000 0,8454 0,0141 9 0,22 1 26,9822 0 0,6125 0,9334 
338 VMC 2016 0,2916 0,0000 0,7286 0,0237 9 0,44 0 27,9102 0 0,7344 1,2184 
339 VNE 2010 0,0270 0,0712 0,7573 0,0637 9 0,78 0 26,8964 0 -0,0350 0,9463 
340 VNE 2011 0,0167 0,0000 0,6065 0,0127 9 0,78 0 24,9863 0 -0,3056 0,2654 
341 VNE 2015 0,0434 0,2669 0,5003 0,0738 8 0,75 0 27,2430 0 0,1919 0,6817 
342 VTC 2010 0,0311 0,1404 0,4015 0,0548 9 0,78 0 27,0218 0 -0,0973 0,4992 
343 VTL 2013 0,3305 0,4933 0,7814 -0,0197 9 0,44 1 26,4254 0 0,7968 1,3327 
344 VTL 2014 0,0476 0,3000 0,7027 0,0310 8 0,75 0 27,2846 0 1,0600 1,6483 
345 VTL 2015 0,1693 0,1918 0,5783 0,0231 9 0,78 0 26,4363 0 0,1979 2,2858 
346 VTO 2011 0,0677 0,4903 0,6638 0,0361 4 0,50 0 27,9345 1 -0,1461 0,3254 
347 VTO 2012 0,0432 0,2630 0,6374 0,0306 8 0,75 0 27,2371 1 -0,3488 0,3491 
348 VTO 2013 0,0698 0,5100 0,5987 0,0254 9 0,56 0 28,0313 1 0,2174 0,4723 
349 VTO 2014 0,0538 0,3605 0,5298 0,0268 7 0,57 0 27,4566 1 0,2698 0,6316 
350 VTO 2015 0,0945 0,5691 0,5026 0,0319 9 0,44 1 28,8171 1 0,2238 0,4935 
351 VTS 2012 0,1137 0,6581 0,3758 0,1870 9 0,44 1 32,1362 1 0,0658 0,4655 
352 VTS 2014 0,2245 0,4900 0,6651 0,0248 11 0,64 0 26,7500 0 0,6579 0,3965 
353 VTV 2013 0,1142 0,6581 0,6235 0,0402 9 0,44 1 25,5273 1 0,4500 0,4302 
354 VTV 2014 0,1371 0,0000 0,3416 0,0344 9 0,44 1 26,0678 0 0,2243 0,8992 
355 VTV 2015 0,2539 0,0975 0,7102 0,0390 9 0,56 0 27,8210 0 0,1391 1,0747 
356 VTV 2016 0,2609 0,0942 0,7104 0,0413 9 0,56 0 27,8832 0 0,9231 1,4244 
Ghi chú: Các số liệu trình bày được làm tròn tối đa 4 chữ số thập phân. 
(Nguồn: Tác giả tự tính toán dựa theo số liệu được công bố) 

File đính kèm:

  • pdfluan_an_quan_tri_loi_nhuan_nham_tranh_lo_hoac_tranh_giam_loi.pdf
  • pdfDONG GOP MOI CUA LUAN AN_A_TRAN KY HAN.pdf
  • pdfDONG GOP MOI CUA LUAN AN_V_TRAN KY HAN.pdf
  • docxNdung gui Bo GD ve cong khai LA_Trần Kỳ Hân (1).docx
  • pdfTOM TAT_A_TRAN KY HAN.pdf
  • pdfTOM TAT_V_TRAN KY HAN.pdf
  • pdfTRANG THONG TIN LUAN AN_A_TRAN KY HAN.pdf
  • pdfTRANG THONG TIN LUAN AN_V_TRAN KY HAN.pdf