Luận án Quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Đối với một quốc gia, đất đai là nguồn tài nguyên quý giá, là tư liệu sản xuất
không thể thay thế, là một loại tài sản, một loại hàng hóa vô cùng có giá trị. Đất đai
không chỉ là nơi sinh sống, làm việc của con người mà nó còn đem lại những nguồn
thu đáng kể. Nguồn thu từ đất đai đã và đang có những đóng góp đáng kể cho sự phát
triển kinh tế xã hội của Việt Nam nói chung và tỉnh Thái Nguyên nói riêng.
Quản lý nhà nước về tài chính đất đai là việc Nhà nước sử dụng công cụ tài chính
để quản lý đất đai. Quản lý tài chính đất đai không chỉ đơn thuần là quản lý giá đất,
quản lý các khoản thu từ đất để tăng thu cho ngân sách Nhà nước, mà còn là công cụ
để Nhà nước khuyến khích sử dụng đất một cách hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả; đồng
thời điều tiết và quản lý thị trường quyền sử dụng đất nói riêng, thị trường bất động
sản nói chung nhằm phát triển thị trường một cách lành mạnh, hiệu quả và bền vững,
góp phần ngăn chặn nạn đầu cơ đất đai, đảm bảo công bằng về tài chính trong sử dụng
đất và phân phối nguồn tài nguyên đất đai trong xã hội.
Để phát huy được nguồn nội lực từ đất đai, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại
hoá đất nước, đòi hỏi chúng ta phải có cơ chế, chính sách phù hợp nhằm tạo nguồn thu
cho ngân sách nhà nước, tạo vốn cho đầu tư phát triển, thúc đẩy sự hình thành và phát
triển lành mạnh của thị trường bất động sản. Nhà nước đã sử dụng giá đất làm công cụ
quản lý vĩ mô, làm cơ sở quản lý đất đai bằng biện pháp kinh tế. Quản lý tốt giá đất,
biến giá đất thành một phương tiện thực hiện chính sách tài chính, đảm bảo nguồn thu
ổn định, lâu dài cho ngân sách nhà nước, tạo sự phát triển lành mạnh của thị trường bất
động sản, khắc phục những yếu kém trong công tác quản lý sử dụng đất đai.
Tỉnh Thái Nguyên là trung tâm chính trị, kinh tế của khu Việt Bắc nói riêng, của
vùng trung du miền núi Đông Bắc nói chung. Là cửa ngõ giao lưu kinh tế xã hội giữa
vùng trung du miền núi với vùng đồng bằng Bắc Bộ. Thái Nguyên là địa phương có
nhiều tiềm năng với vị trí địa lý quan trọng, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội và các tỉnh
Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Bắc Giang, Phú Thọ, Lạng Sơn, Tuyên Quang và Bắc Cạn. Tỉnh
Thái Nguyên là điểm nút giao thông quan trọng, có hệ thống đường bộ, đường sắt,
đường sông kết nối với các tỉnh thành trong khu vực.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH NCS. PHÙNG THỊ THU HÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ THÁI NGUYÊN - 2021 ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NCS. PHÙNG THỊ THU HÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 9 34 04 10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Đỗ Thị Bắc THÁI NGUYÊN - 2021 i MỤC LỤC MỤC LỤC ........................................................................................................................ i DANH MỤC BẢNG BIỂU............................................................................................ iv DANH MỤC SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ VÀ CÁC HÌNH ............................................................ v DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ ............................................................................................. v MỞ ĐẦU......................................................................................................................... 1 1. Tính cấp thiết của luận án ...................................................................................... 1 2. Mục tiêu nghiên cứu của luận án ........................................................................... 2 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.......................................................................... 3 4. Những đóng góp mới của luận án .......................................................................... 3 5. Bố cục của luận án ................................................................................................. 4 Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU ............................................... 5 1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu trên thế giới ............................................ 5 1.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu trong nước .............................................. 8 1.3. Đánh giá chung về các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước ................ 13 1.4. Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu.............................................................. 14 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI................................................................................................ 15 2.1. Cơ sở lý luận về quản lý nhà nước về tài chính đất đai .................................... 15 2.1.1. Khái quát các vấn đề trong quản lý nhà nước về tài chính đất đai ...................... 15 2.1.2. Nội dung quản lý nhà nước về tài chính đất đai .................................................... 34 2.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động quản lý nhà nước về tài chính đất đai ..... 44 2.2. Bài học kinh nghiệm về quản lý tài chính đất đai............................................. 52 2.2.1. Kinh nghiệm của Chính phủ các quốc gia ............................................................. 52 2.2.2. Kinh nghiệm tại các địa phương trong cả nước .................................................... 56 2.2.3. Bài học kinh nghiệm cho tỉnh Thái Nguyên về quản lý nhà nước về tài chính đất đai ................................................................................................................................... 60 Chương 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................................... 63 3.1. Câu hỏi nghiên cứu ........................................................................................... 63 3.2. Quy trình nghiên cứu và khung phân tích của luận án ..................................... 63 3.2.1. Quy trình nghiên cứu của luận án........................................................................... 63 ii 3.2.2. Khung phân tích của luận án ................................................................................... 63 3.3. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 66 3.3.1. Phương pháp thu thập số liệu .................................................................................. 66 3.3.2. Phương pháp phân tích định tính ............................................................................ 71 3.3.3. Phương pháp phân tích định lượng......................................................................... 71 Chương 4: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN ......................................................... 77 4.1. Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên................. 77 4.1.1. Điều kiện tự nhiên tỉnh Thái Nguyên ..................................................................... 77 4.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên.......................................................... 80 4.2. Tình hình sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ................................ 81 4.3. Thực trạng quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên... 84 4.3.1. Căn cứ pháp lý quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ...................................................................................................................... 84 4.3.2. Tổ chức bộ máy quản lý tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên..... 91 4.3.3. Kết quả thực hiện quản lý tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .. 98 4.3.4. Thực trạng kiểm soát quản lý tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 113 4.3.5. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý tài chính về đất đai trên địa bàn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. ......................................................................................................114 4.3.6. Đánh giá của cán bộ cấp tỉnh và cán bộ địa phương đối với công tác quản lý nhà nước về tài chính đất đai ...........................................................................................125 4.4. Đánh giá công tác quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên........................................................................................................... 126 4.4.1. Các kết quả đạt được..............................................................................................126 4.4.2. Các mặt còn tồn tại.................................................................................................131 4.4.3. Nguyên nhân của hạn chế......................................................................................136 Chương 5 GIẢI PHÁP NHẰM TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN ... 139 5.1. Quan điểm, mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và quy hoạch đất đai ở Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn 2030 .................................................................. 139 5.1.1. Quan điểm, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020, tầm nhìn 2030 139 5.1.2. Quan điểm, mục tiêu quy hoạch đất đai tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030.......141 iii 5.2. Mục tiêu và phương hướng quản lý các nguồn thu từ đất và giá đất tỉnh Thái Nguyên 145 5.3. Giải pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên....................................................................................... 146 5.3.1. Hoàn thiện chính sách thuế, tạo điều kiện để các doanh nghiệp thực hiện tốt nghĩa vụ thuế .....................................................................................................................146 5.3.2. Phát triển và nâng cao chất lượng nhân lực trong các cơ quản quản lý thu từ đất ...........................................................................................................................152 KẾT LUẬN ................................................................................................................ 155 TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................... 156 PHỤ LỤC ................................................................................................................... 162 iv DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.1: Phân bổ phiếu điều tra cán bộ quản lý cấp tỉnh ............................................. 68 Bảng 3.2: Phân bổ phiếu điều tra cán bộ địa phương..................................................... 69 Bảng 3.3. Thang đo quãng Likert đo lường mức độ đồng ý .......................................... 70 Bảng 4.1: Tình hình sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019 ................................................................................................... 82 Bảng 4.2. Thuế suất sử dụng đất phi nông nghiệp ở Việt Nam ..................................... 88 Bảng 4.3. Tổng hợp các nguồn thu từ đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019........................................................................................... 99 Bảng 4.4. Nguồn thu từ thu tiền sử dụng đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019.................................................................................. 106 Bảng 4.5. Nguồn thu từ thuê đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019 ................................................................................................. 107 Bảng 4.6. Nguồn thu từ tiền thuế sử dụng đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019.................................................................................. 109 Bảng 4.7. Tình hình sử dụng đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên................................ 111 Bảng 4.8. Nguồn thu từ tiền thuế sử dụng đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019.................................................................................. 112 Bảng 4.9: Ảnh hưởng của yếu tố vị trí đến giá đất ở qua các khu vực ........................ 115 Bảng 4.10. Thống kê mô tả về LNY, LNX1, LNX2, LNX3 và LNX4........................ 118 Bảng 4.11. Kết quả kiểm định tính dừng của chuỗi dữ liệu......................................... 119 Bảng 4.12: Độ trễ phù hợp với mô hình....................................................................... 120 Bảng 4.13: Kiểm định tự tương quan phần dư ............................................................. 120 Bảng 4.13: Kiểm định đồng liên kết............................................................................. 121 Bảng 4.14. Kết quả ước lượng mô hình VECM........................................................... 122 Bảng 4.15: Các khoản chi từ đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019 ................................................................................................. 135 v DANH MỤC SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ VÀ CÁC HÌNH Đồ thị 4.1: Cơ cấu nguồn thu từ đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2015-2019 ..................................................................................................100 Hình 4.1: Tính ổn định của mô hình với độ trễ là 1 .......................................... ... i chính từ đất đai Mức thu ngân sách của địa phương có phụ thuộc vào nguồn thu tài chính từ đất đai không? Số phiếu Tỷ lệ (%) 1.Có 20 90,9 2.Không 2 9,1 Tổng cộng 22 100 (Nguồn: Tổng hợp phiếu điều tra, 2019) 168 Bảng hỏi 1.9: Tăng nguồn thu tài chính từ đất đai bằng cách nào Tăng nguồn thu tài chính từ đất đai bằng cách nào Số phiếu Tỷ lệ (%) 1.Xây dựng giá đất cụ thể của các dự án đảm bảo sát với giá thị trường và phù định hướng phát triển của điạ phương. 20 90,9 2.Thực hiện tốt công tác quy hoạch, xây dựng kế hoạch sử dụng đất tại địa phương. 22 100 3.Xây dựng cơ chế, chính sách thu hút đầu tư 19 86,4 4.Tăng cường hiệu quả công tác đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu các dự án có sử dụng đất. 18 81,8 5.Quản lý tốt các hoạt động mua, bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất 17 77,3 6.Xây dựng cơ chế phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan chức năng: tài nguyên về môi trường, thuế, tài chính. 16 72,7 7.Cải cách thủ tục hành chính 14 63,6 8.Tăng cường công tác quản lý đối với các khoán thu từ đất 13 59,1 9.Thực hiện triệt để 15 nội dung quản lý Nhà nước về đất đai 12 54,5 10.Nâng cao tinh thần trách nhiệm, trình độ chuyên môn của cán bộ quản lý 10 45,5 11.Nhà nước chủ động điều tiết giá đất trong thị trường bằng quan hệ cung cầu 5 22,7 12.Biên độ giá đất trong khung giá đất do Chính Phủ quy định cần rộng hơn (tạo điều kiện cho địa phương chủ động xác định giá đất cụ thể) 6 27,3 13.Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra giám sát trong tổ chức thực hiện về sử dụng và chấp hành luật đất đai 9 40,9 Tổng số phiếu điều tra 22 100 (Nguồn: Tổng hợp phiếu điều tra, 2019) 169 PHỤ LỤC 2: PHIẾU ĐIỀU TRA, PHỎNG VẤN CÁN BỘ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN Kính chào Ông/Bà, nhằm phục vụ đề tài nghiên cứu, chúng tôi đã lập ra bảng khảo sát về thực trạng công tác quản lý nhà nước về tài chính đất đai. Sự giúp đỡ của quý ông/bà là những đóng góp vô cùng to lớn cho chúng tôi hoàn thiện luận án của mình. Bảng khảo sát này chỉ mang tính chất phục vụ nghiên cứu. Các thông tin cá nhân của quý ông/bà được bảo mật tuyệt đối. Xin chân thành cảm ơn! I. Thông tin chung Xin ông bà trả lời các câu hỏi trong bảng hỏi dưới đây: Câu hỏi Trả lời I. Thông tin chung Năm sinh ? Giới tính ? 1. Nam 2. Nữ Thâm niên công tác trong lĩnh vực quản lý tài chính đất đai ? 1. Trên 5 năm 2. Từ 2-5 năm 3. Dưới 2 năm Trình độ học vấn ? 1. Trung cấp 2. Cao đẳng 3. Đại học 4. Trên đại học II. Ý kiến của Ông/bà về công tác quản lý nhà nước về tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đánh dấu (x) vào các ô thích hợp): Hãy cho biết mức độ đồng ý về các phát biểu sau theo mức độ từ 1-5 theo quy ước bằng cách khoanh tròn vào số thứ tự tương ứng 170 1-Rất không đồng ý; 2-Không đồng ý, 3-Tương đối đồng ý, 4-Đồng ý, 5-Rất đồng ý Nội dung câu hỏi Ý kiến đánh giá TC1 Công tác quản lý việc giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên hiện nay đang được chú trọng. 1 2 3 4 5 TC2 Các cơ quan chức năng của tỉnh thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất của người dân và Doanh nghiệp. 1 2 3 4 5 TC3 Công tác phối hợp giữa các ngành trên địa bàn tỉnh hiện nay tốt. 1 2 3 4 5 TC4 Công tác kê khai, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đai đáp ứng yêu cầu của người dân. 1 2 3 4 5 TC5 Giá thu tiền sử dụng đất hiện nay phù hợp với giá thị trường. 1 2 3 4 5 TC6 Cần phải đổi mới quy chế đấu giá quyền sử dụng đất hiện nay. 1 2 3 4 5 TC7 Hệ số đơn giá thuê đất hiện nay phù hợp với giá thị trường. 1 2 3 4 5 TC8 Cần phải kiểm tra lại các doanh nghiệp đã ký hợp đồng thuê đất về tình hình sử dụng đất có hiệu quả hay không. 1 2 3 4 5 TC9 Nên đưa tiêu chí hoàn thành nghĩa vụ tài chính là một tiêu chí quan trọng để giao đất và cho thuê đất. 1 2 3 4 5 TC10 Cần đổi mới công tác tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế trong lĩnh vực đất đai. 1 2 3 4 5 TC11 Lực lượng cán bộ địa chính hiện nay đã thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý các khoản thu từ đất. 1 2 3 4 5 Để tăng cường công tác quản lý các khoản thu từ đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ông/Bà có những kiến nghị gì ? Thái Nguyên, ngày.tháng.năm 2019 Người phỏng vấn 171 Kết quả thu được như sau TC1-Công tác quản lý việc giao đất, cho thuê đất Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Tuong doi dong y 32 16,2 17,0 17,0 Dong y 94 47,6 50,0 67,0 Rat dong y 62 31,4 33,0 100,0 Valid Total 188 95,2 100,0 Missing System 10 4,8 Total 198 100,0 TC2-Tình hình thanh tra kiểm tra Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Tuong doi dong y 22 11,4 12,0 12,0 Dong y 106 53,5 56,4 68,0 Rat dong y 60 30,3 31,9 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 TC3-Công tác phối hợp giữa các ngành Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Tuong doi dong y 71 35,9 37,8 37,8 Dong y 117 59,1 62,2 100,0 Valid Total 188 94,9 100,0 Missing System 10 5,1 Total 198 100,0 TC4- Công tác kê khai, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đai Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dong y 128 64,9 68,0 68,0 Rat dong y 60 30,3 32,0 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 172 TC5-Chênh lệch tiền sử dụng đất với giá thị trường Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Rat khong dong y 13 6,5 7,0 7,0 Khong dong y 143 72,4 76,0 83,0 Tuong doi dong y 32 16,2 17,0 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 TC6-Đổi mới quy chế đấu giá Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dong y 72 36,2 38,0 38,0 Rat dong y 117 58,9 62,0 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 TC7-Hệ số đơn giá thuê đất phù hợp với giá thị trường Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Khong dong y 32 16,2 17,0 17,0 Tuong doi dong y 128 64,9 68,0 85,0 Dong y 28 14,1 15,0 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 TC8-kiểm tra lại các doanh nghiệp đã ký hợp đồng thuê đất Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dong y 128 64,6 68,1 68,1 Rat dong y 60 30,3 31,9 100,0 Valid Total 188 94,9 100,0 Missing System 10 5,1 Total 198 100,0 TC9-Đưa tiêu chí hoàn thành nghĩa vụ tài chính Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dong y 59 29,7 31,4 31,4 Rat dong y 130 65,4 68,6 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 173 TC10- Cần đổi mới công tác tuyên truyền Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dong y 68 34,6 36,2 36,2 Rat dong y 120 60,5 63,8 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 TC11-Công tác thực hiện nhiệm vụ của cán bộ địa chính Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Tuong doi dong y 74 37,3 39,4 39,4 Dong y 115 57,8 60,6 100,0 Valid Total 188 95,1 100,0 Missing System 10 4,9 Total 198 100,0 174 PHỤ LỤC 3: THỐNG KÊ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT KINH DOANH TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2015-2019 Năm Tổng số DN Số DN, HTX thương mại, dịch vụ (DN) Số DN, HTX nông, lâm, thủy sản (DN) Số DN, HTX công nghiệp xây dựng (DN) Doanh thu thuần (Tỷ đồng) Lợi nhuận trước thuế của DN (Tỷ đồng) Thu nhập bình quân đầu người (Nghđ/tháng) 2003 574 145 9 420 10.488 45 415 2004 802 312 11 479 14.429 53 407 2005 872 405 12 455 15.918 48 552 2006 917 441 15 461 21.352 164 634 2007 1157 596 14 547 32.407 237 745 2008 1633 566 17 1050 50.609 272 851 2009 1018 200 15 803 53.003 450 947 2010 1771 969 14 788 63.076 898 1.149 2011 2024 1208 14 802 74.486 307 1.582 2012 2090 1303 13 774 73.613 -85 1.747 2013 2119 1313 14 792 76.141 -428 1.864 2014 2052 1222 13 817 264.550 15.851 2.239 2015 2178 1288 14 876 507.528 32.901 2.494 2016 2894 1704 21 1169 625.940 55.042 3.005 2017 4045 2619 47 1379 774.850 65.947 3.731 2018 4235 2599 82 1.554 828.087 50.525 4.014 2019 4526 2843 78 1605 891.242 62.478 4.279 Nguồn: Số liệu thống kê của Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên và Tổng cục Thống kê 175 PHỤ LỤC 4: NGUỒN THU TỪ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2015-2019 ĐVT: Triệu đồng Năm Tổng số Thu từ tiền thuê đất Thu từ tiền sử dụng đất Thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Thu từ các khoản thuế khác liên quan đến đất đai 2003 33.225 8.082 16.604 5.240 3.299 2004 52.179 13.657 25.082 6.177 7.263 2005 52.487 12.041 27.425 5.126 7.895 2006 207.102 16.124 171.293 6.268 13.417 2007 229.321 13.178 195.308 6.685 14.150 2008 196.128 14.192 165.470 8.341 8.125 2009 303.804 16.296 264.292 12.792 10.424 2010 567.920 15.256 531.547 11.164 9.953 2011 1.006.411 28.135 951.174 14.318 12.784 2012 926.670 49.973 842.626 15.743 18.328 2013 729.878 45.504 641.291 17.940 25.143 2014 1.098.919 219.451 836.026 18.122 25.320 2015 1.212.331 321.354 841.362 18.943 30.672 2016 1.737.478 483.198 1.214.910 15.567 23.803 2017 3.157.291 525.270 2.504.731 16.785 110.505 2018 2.256.718 482.400 1.714.589 24.750 34.979 2019 3.165.250 864.813 2.208.634 18.599 73.204 (Nguồn: Số liệu thống kê của Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên và Tổng cục Thống kê) 176 PHỤ LỤC 5: DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ ĐỊNH NGHĨA BIẾN TRONG MÔ HÌNH Biến viết tắt Định nghĩa LNTTD Giá trị logarit tự nhiên của tổng nguồn thu khai thác nguồn lực tài chính từ sử dụng đất LNSDD Giá trị logarit tự nhiên tiền thu từ sử dụng đất (bao gồm hợp tác công tư) LNPNN Giá trị logarit tự nhiên làtiền thu thuế và cho thuê đất phi nông nghiệp LNSDN Giá trị logarit tự nhiên về tổng số doanh nghiệp LNGRDP Giá trị logarit tự nhiên về tống sản phẩm quốc nội 177 Phụ lục 6: NGÂN SÁCH, GDP, TỔNG THU – CHI TỪ ĐẤT ĐAI TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2015-2019 Năm GRDP (Tỷ đồng) Tổng thu từ đất (Triệu đồng) Tổng chi từ đất đai (Triệu đồng) Thu ngân sách (Triệu đồng) Chi ngân sách (Triệu đồng) 2003 6.932 33.225 45.775 519.139 1.001.632 2004 7.048 52.179 63.617 573.395 1.298.571 2005 9.887 52.487 40.653 477.152 1.254.710 2006 12.059 207.102 150.218 873.679 1.985.289 2007 13.584 229.321 190.658 1.021.917 2.607.441 2008 15.674 196.128 139.770 1.290.546 3.350.128 2009 18.530 303.804 273.647 1.317.000 4.018.186 2010 23.774 567.920 512.098 2.725.342 5.777.105 2011 29.933 1.006.411 917.647 3.661.959 7.094.862 2012 34.203 926.670 219.112 4.056.301 6.025.903 2013 37.371 729.878 695.407 4.606.705 9.128.261 2014 48.011 1.098.919 1.129.344 5.077.653 9.543.170 2015 63.563 1.212.331 996.290 7.484.844 11.768.653 2016 75.514 1.737.478 1.552.785 9.816.210 17.954.524 2017 85.464 3.157.291 3.587.574 12.789.065 11.906.847 2018 98.518 2.256.718 5.190.562 15.002.655 12.280.634 2019 107.385 3.165.250 4.958.654 15.609.290 13.137.518 (Nguồn: Số liệu thống kê của Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên và Tổng cục Thống kê)
File đính kèm:
- luan_an_quan_ly_nha_nuoc_ve_tai_chinh_dat_dai_tren_dia_ban_t.pdf
- 9.12.2021tom tat ( phung thi thu ha).pdf
- CamScanner 12-17-2021 16.51.pdf
- Phùng Hà TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾNG ANH.pdf
- Trang thông tin Luận án (VN).docx