Luận án Thiết lập và thẩm định chéo hệ thống mô hình ước tính sinh khối trên mặt đất cây rừng khộp ở Việt Nam

Rừng khộp (Rừng nhiệt đới khô rụng lá cây họ dầu ưu thế - Tropical

Deciduous Dry Dipterocarp Forest, viết tắt Dipterocarp Forest - DF) có vai trò

quan trọng trong giảm nhẹ biến đổi khí hậu nhờ năng lực tích lũy carbon của

nó. Để ước tính khả năng hấp thụ khí nhà kính CO2 của rừng khộp làm cơ sở

phát triển dịch vụ sinh thái rừng, cần có hệ thống mô hình ước tính sinh khối,

carbon cho kiểu rừng đặc thù này ở Việt Nam, Đông Nam Á và Nam Á.

Biến đổi khí hậu và mối quan hệ của nó với phát thải khí CO2 từ suy

thoái và mất rừng là một vấn đề toàn cầu quan tâm. Việc quản lý các hệ sinh

thái rừng để giảm thiểu biến đổi khí hậu thông qua hấp thụ CO2 của rừng

đang được chú ý khẩn cấp từ các chính phủ. Chương trình của Liên hiệp quốc

về “Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng - UN-REDD+” đã hành

động để hỗ trợ các nước đang phát triển từ năm 2009. Ủy ban Liên chính phủ

về Biến đổi Khí hậu (IPCC) đã có hướng dẫn cho việc đo lượng và giám sát

carbon rừng (IPCC, 1996, 2003, 2006). Tuy nhiên, vẫn còn là một nhu cầu ở

quy mô quốc gia tại Việt Nam để cung cấp các mô hình chính xác dùng ước

tính sinh khối và carbon rừng. Trong đó rừng khộp là một hệ sinh thái rừng

đặc thù của vùng Nam Á, Đông Nam Á nhưng cũng chưa có hoàn chỉnh hệ

thống mô hình sinh trắc đã được thẩm định để ước tính sinh khối – carbon cho

kiểu rừng này.

Rừng khộp là một kiểu rừng chính đặc trưng và chỉ có ở châu Á, phân bố

ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới (Wohlfart và ctv, 2014). Phân bố rừng

khộp trải dài từ tây bắc Ấn Độ và Myanmar, dọc Thái Lan đến sông Mê

Kông, Lào, Campuchia và Việt Nam (Maury-Lechon và Curtet, 1998; Rundel

và ctv, 2017; Khamyong và ctv, 2018; Huy và ctv, 2018). Ở Việt Nam rừng2

khộp có khoảng 650.000 ha phân bố chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam bộ

(Huy và ctv, 2018).

Mặt khác, có một nhu cầu đáng kể trên toàn cầu và tại Việt Nam là phát

triển các phương trình ước lượng sinh khối và carbon rừng để đo lường và

báo cáo ở cấp quốc gia, và các hệ thống xác minh. Theo Công ước khung của

Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu, các nước phải báo cáo tình trạng tài

nguyên rừng của họ thông qua các sáng kiến như chương trình hợp tác Liên

hiệp quốc về giảm phát thải từ phá rừng và suy thoái rừng UN-REDD+, cần

giám sát và báo cáo phát thải CO2 tương đương từ rừng thông qua hệ thống

“Đo lường - Báo cáo - Thẩm định (MRV) (MRV, 2016) ở các nước đang phát

triển (UNFCCC, 2008). Để có độ chính xác cao, phương trình cần cụ thể đến

kiểu rừng phổ biến, các vùng sinh thái là cần thiết và cần có đánh giá để cung

cấp thông tin về độ tin cậy, sai số chính xác.

Ước lượng sinh khối chính xác là thành phần quan trọng trong việc xác

định trữ lượng carbon rừng và tỷ lệ hấp thu khí CO2 để giảm nhẹ tác động

tiềm tàng do biến đổi khí hậu. Phương trình sinh khối sẽ vẫn là một thành

phần quan trọng của phép đo carbon trong tương lai (Temesgen và ctv, 2015).

Trong nỗ lực của một nước tham gia và chuẩn bị cho chương trình REDD+,

phương trình sinh khối đang được chuẩn bị và thẩm định tại Việt Nam.

Phương trình tương quan để chuyển đổi dữ liệu kiểm kê rừng toàn quốc sang

sinh khối để ước tính lượng carbon rừng đã được đề xuất cho từng loại rừng

chính và các vùng sinh thái của Việt Nam (Sola và ctv, 2014a,b; Huy và ctv,

2012; Huy, 2014).

pdf 199 trang kiennguyen 21/08/2022 4880
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Thiết lập và thẩm định chéo hệ thống mô hình ước tính sinh khối trên mặt đất cây rừng khộp ở Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Luận án Thiết lập và thẩm định chéo hệ thống mô hình ước tính sinh khối trên mặt đất cây rừng khộp ở Việt Nam

Luận án Thiết lập và thẩm định chéo hệ thống mô hình ước tính sinh khối trên mặt đất cây rừng khộp ở Việt Nam
.2. 
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 
NGUYỄN THỊ TÌNH 
THIẾT LẬP VÀ THẨM ĐỊNH CHÉO HỆ THỐNG 
MÔ HÌNH ƯỚC TÍNH SINH KHỐI TRÊN MẶT ĐẤT 
CÂY RỪNG KHỘP Ở VIỆT NAM 
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LÂM NGHIỆP 
Đắk Lắk, 2021 
 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 
NGUYỄN THỊ TÌNH 
THIẾT LẬP VÀ THẨM ĐỊNH CHÉO HỆ THỐNG 
MÔ HÌNH ƯỚC TÍNH SINH KHỐI TRÊN MẶT ĐẤT 
CÂY RỪNG KHỘP Ở VIỆT NAM 
Chuyên ngành: Lâm sinh 
Mã số: 9 62 02 05 
Người hướng dẫn khoa học: GS.TS. Bảo Huy 
Đắk Lắk, 2021 
Đắk Lắk, 2020 
iii 
LỜI CAM ĐOAN 
Luận án Tiến sĩ này được hoàn thành theo Chương trình đào tạo tiến sĩ tại 
trường Đại học Tây Nguyên, khóa 2 (2017 - 2020). Tôi xin cam đoan công 
trình nghiên cứu này là của bản thân tôi. Tất cả các số liệu và kết quả trình 
bày trong luận án là trung thực, nếu có gì sai tôi xin chịu hoàn toàn trách 
nhiệm. 
Được sự cho phép, một phần số liệu của Luận án kế thừa của GS.TS. Bảo 
Huy trong chương trình lập mô hình sinh khối cây rừng cho UN-REDD Việt 
Nam bao gồm 222 cây mẫu xác định sinh khối. 
Tác giả 
Nguyễn Thị Tình 
iv 
LỜI CẢM ƠN 
Luận án này được hoàn thành trong Chương trình đào tạo nghiên cứu sinh 
khóa II (2017 – 2020) tại trường Đại học Tây Nguyên. 
Trước hết tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy, GS.TS. Bảo 
Huy đã dành nhiều thời gian và công sức để hướng dẫn khoa học và giúp đỡ 
nghiên cứu sinh hoàn thành luận án này. 
Trân trọng cảm ơn sự quan tâm, tạo điều kiện và động viên của Lãnh đạo 
trường Đại học Tây Nguyên, khoa Nông Lâm nghiệp, bộ môn Quản lý tài 
nguyên rừng và môi trường, bộ môn Lâm sinh và sự hỗ trợ của sinh viên các 
lớp Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng Đại học Tây Nguyên. 
Tác giả xin chân thành cảm ơn Sở NN & PTNT, các Công ty Lâm nghiệp 
trong vùng nghiên cứu, đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tác giả trong 
việc đo đếm và thu thập số liệu tại hiện trường. 
Cảm ơn các anh chị cùng khoá học Nghiên cứu sinh đã gắn bó và động 
viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. 
Vô cùng biết ơn sự quan tâm và khích lệ của gia đình, người thân về mọi 
mặt giúp tôi hoàn thành khóa học này. 
v 
KÝ HIỆU VIẾT TẮT 
AGB Above ground biomas: Sinh khối trên mặt đất của thực vật, 
chủ yếu trong cây gỗ, bao gồm thân, cành, lá và vỏ (kg/cây) 
AGC Above ground carbon: Carbon tích lũy trong sinh khối trên 
mặt đất của thực vật, chủ yếu trong cây gỗ, bao gồm thân, 
cành, lá và vỏ (kg/cây) 
BA Basal area: Tổng tiết diện ngang cây gỗ/ha (m2/ha) 
Bba Biomass of bark: Sinh khối của vỏ cây (kg/cây) 
Bbr Biomass of branch: Sinh khối của cành cây (kg/cây) 
BGB Below ground biomas: Sinh khối dưới mặt đất, là rễ của thực 
vật, nhưng chủ yếu là rễ cây gỗ (kg/cây) 
BGC Below ground carbon: Carbon tích lũy trong sinh khối dưới 
mặt đất của thực vật, chủ yếu trong rễ cây gỗ (kg/cây) 
Bl Biomass of leaf: Sinh khối của lá (kg/cây) 
Bst Biomass of stem: Sinh khối của thân cây gỗ (kg/cây) 
Bstu Biomass of stump: Sinh khối của gốc cây gỗ (kg/cây) 
CA Diện tích hình chiếu tán lá (m2/cây) 
CD Crown diameter: Đường kính tán lá (m) 
CDM Clean Development Mechanism: Cơ chế phát triển sạch 
D Đường kính ở độ cao ngang ngực, độ cao 1,3m, đơn vị cm 
DF Dipterocarp Forest: Rừng khộp 
FAO Food and Agriculture Organization: Tổ chức Nông Lương 
của Liên Hiệp Quốc 
G Tiết diện ngang thân cây vị trí 1,3m (m2) 
H Height: Chiều cao cây (m) 
IPCC Intergovernmental Panel on Climate Change: Cơ quan liên 
chính phủ về biến đổi khí hậu 
IUCN International Union for Conservation of Nature and Natural 
vi 
Resources: Liên minh quốc tế bảo tồn thiên nhiên và tài 
nguyên thiên nhiên 
MRV Measurement, Reporting & Verification: Đo tính, báo cáo và 
thẩm định. 
N Mật độ cây gỗ/ha (cây/ha) 
REDD Reducing Emissions from Deforestation and Forest 
Degradation: Giảm phát thải từ suy thoái và mất rừng 
REDD+ Reducing Emissions from Deforestation and Forest 
Degradation: Giảm phát thải từ suy thoái và mất rừng kết hợp 
với bảo tồn, quản lý bền vững rừng và tăng cường trữ lượng 
carbon. 
SAS Statistical Analysis Software: Phần mềm phân tích thống kê 
SOC Soil Ogranic Carbon: Carbon hữu cơ trong đất, (tấn/ha) 
SUR Seemingly Unrelated Regression: Thiết lập đồng thời các mô 
hình thành phần 
UNFCCC United Nations Framework Convention on Climate Change: 
Hiệp định khung của Liên Hiệp Quốc về Biến đổi khí hậu 
UN-REDD United Nation – Reducing Emissions from Deforestation and 
Forest Degradation: Chương trình của Liên Hiệp Quốc và 
Giảm phát thải từ suy thoái và mất rừng 
V Volume: Thể tích cây đứng (m3/cây) 
WD Wood density: Khối lượng thể tích gỗ (g/cm3) hoặc (tấn/m3) 
vii 
MỤC LỤC 
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................... iii 
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................. iv 
KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...................................................................................... v 
DANH MỤC CÁC BẢNG ............................................................................. xi 
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................ xiv 
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1 
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ............................... 6 
1.1 Một số thuật ngữ chính sử dụng trong luận án .......................................... 6 
1.2 Chương trình REDD+ và nhu cầu về mô hình ước tính sinh khối, carbon 
cây rừng................................................................................................... 7 
1.3 Tổng quan về thiết lập mô hình ước tính sinh khối và carbon cây rừng . 11 
1.3.1 Rút mẫu cây rừng để thu thập dữ liệu sinh khối lập mô hình ................ 11 
1.3.2 Biến số độc lập, biến số đầu vào (Predictor(s)) của mô hình ước tính 
sinh khối cây rừng ................................................................................. 12 
1.3.3 Dạng hàm sinh khối .............................................................................. 13 
1.3.4 Ước lượng mô hình sinh khối dạng power tuyến tính hóa logarit hay 
phi tuyến? .............................................................................................. 14 
1.3.5 Mô hình có trọng số ............................................................................... 15 
1.3.6 Thiết lập mô hình phi tuyến tính có trọng số có hay không có ảnh 
hưởng các nhân tố ngẫu nhiên theo phương pháp hợp lý cực đại 
(Weighted Nonlinear Fixed/Mixed models with/without random effects 
fit by Maximum Likelihood) ................................................................ 15 
1.3.7 Phương pháp thiết lập đồng thời các mô hình sinh khối bộ phận và 
chung (Seemingly Unrelated Regression - SUR) ................................. 16 
viii 
1.3.8 Phát triển mô hình sinh trắc ước tính sinh khối, carbon cây rừng ......... 17 
1.4 Thẩm định chéo (Cross-Validation) mô hình sinh trắc ........................... 19 
1.4.1 Phương pháp thẩm định sai số sử dụng dữ liệu độc lập ....................... 20 
1.4.2 Phương pháp thẩm định chéo - Leave-One-Out Cross Validation 
(LOOCV) .............................................................................................. 21 
1.4.3 Phương pháp thẩm định chéo - K-Fold .................................................. 22 
1.4.4 Phương pháp thẩm định chéo - Monte Carlo ........................................ 22 
1.5 Hệ sinh thái rừng khộp và các mô hình sinh khối được thiết lập cho kiểu 
rừng này ................................................................................................ 23 
1.5.1 Hệ sinh thái rừng khộp .......................................................................... 23 
1.5.2 Các mô hình sinh khối rừng khộp .......................................................... 26 
1.6 Ứng dụng hệ thống mô hình sinh khối cây rừng để ước tính carbon tích 
lũy trong bể chứa trong cây rừng trên mặt đất ...................................... 28 
1.7 Thảo luận ................................................................................................. 29 
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG 
PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................................ 31 
2.1 Đối tượng nghiên cứu .............................................................................. 31 
2.1.1 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu ............................................................ 31 
2.1.2 Đặc điểm khu vực và rừng khộp nghiên cứu ........................................ 32 
2.2 Nội dung nghiên cứu ............................................................................... 32 
2.3 Phương pháp nghiên cứu ......................................................................... 33 
2.3.1 Tiếp cận lập và thẩm định chéo hệ thống mô hình ước tính sinh khối 
cây rừng khộp ....................................................................................... 33 
2.3.2 Thu thập số liệu sinh khối trên cây mẫu chặt hạ và dữ liệu sinh thái môi 
trường và lâm phần nghiên cứu ............................................................ 35 
ix 
2.3.3 Lựa chọn phương pháp thiết lập và thẩm định chéo mô hình sinh khối .. 
 ......................................................................................................... 42 
2.3.4 Phương pháp thiết lập hệ thống mô hình sinh khối cây rừng theo hệ 
thống phân loại thực vật áp dụng phương pháp thiết lập mô hình độc 
lập ......................................................................................................... 46 
2.3.5 Phương pháp thiết lập đồng thời hệ thống mô hình sinh khối 
(Seemingly Unrelated Regression – SUR)) và so sánh với phương pháp 
thiết lập mô hình độc lập....................................................................... 51 
2.3.6 Phương pháp thiết lập mô hình ước tính sinh khối cây rừng khộp dưới 
ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái môi trường rừng và lâm phần. .... 53 
2.3.7 Phương pháp so sánh độ tin cậy mô hình chung cho vùng nhiệt đới với 
mô hình cho từng vùng sinh thái theo hệ thống phân loại thực vật ưu 
thế rừng khộp ........................................................................................ 56 
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .................... 57 
3.1 Lựa chọn phương pháp thiết lập và thẩm định chéo mô hình sinh khối ....... 
 ........................................................................................................... 57 
3.1.1 Lựa chọn phương pháp thiết lập mô hình sinh khối dạng power theo 
logarit tuyến tính hay phi tuyến ............................................................ 57 
3.1.2 Lựa chọn phương pháp thẩm định chéo (Cross-Validation) các mô hình 
sinh khối cây rừng .................................................................... ... V83 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 35.1 9 195.5 79.8 6.6 28.7 310.6 434,034 1,472,905 226 3 320 6.93 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IV 275 IV84 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 22.1 3.5 91.7 58.7 4.1 21.4 175.7 434,034 1,472,905 226 3 320 6.93 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IV 276 IV24 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 11.4 6.4 12.9 4.9 1.2 9.9 28.9 434,034 1,472,905 226 3 320 6.93 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 277 V86 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 48.2 12.3 752.1 377.7 19.3 101.7 1250.8 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
181 
Plot_I
D 
ID Tree_ID Eco-
Region 
Vùng 
sinh thái 
Family 
Họ 
Genus 
Cbi 
Species.name 
Tên Latin loài 
Local_name 
Tên loài 
D (cm) H (m) Bst (kg) Bbr (kg) Ble (kg) Bba (kg) AGB 
(kg) 
X 
VN2000 
Y VN2000 Altitude (m) 
Độ cao s/v 
biển 
Slope 
(độ) 
Độ dốc 
N 
(cây/ ha) 
BA 
(m2.ha) 
Soil_type 
Loại đất 
Tmean 
T trung 
bình năm 
(0C) 
Rain_annu
al 
P trung 
bình năm 
(mm) 
V 278 V87 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea obtusa Wall. ex Blume Ca chac 28.5 9.3 262.1 151.6 10.3 46.5 470.5 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 279 V43 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 15.5 7.6 42.4 20.3 4.3 38.5 105.5 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 280 V46 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 17.6 6.6 22.1 9.8 2.6 17.2 51.7 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 281 V47 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 12.9 7.5 30.7 15.4 3.4 27.7 77.3 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 282 V55 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 37.5 8.2 169.1 165.1 10 42.6 386.8 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 283 V59 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 18.8 6.8 48.9 23.3 4.4 39.6 116.2 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 284 V69 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 36 8.6 275.5 94 12.3 41.6 423.4 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 285 V61 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 16.9 6.7 50.3 23.8 5.7 36 115.9 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 286 V18 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 14.1 6.9 19.5 9.1 2.8 21 52.4 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
V 287 V21 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 16.2 7.4 42.7 21.3 6.1 24 94 433,507 1,472,965 206 5 336 7.1 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 288 VI81 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 29.1 7.6 206.6 134.6 7.9 31.3 380.5 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 289 VI82 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 33.3 11.7 182.5 52.1 6.5 48.9 290.1 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 290 VI46 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 41.2 11.6 446.2 166.8 16.2 75.5 704.7 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 291 VI20 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 23.5 9.9 129.4 47.9 5.7 46.6 229.7 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 292 VI14 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 22.2 10.4 173.6 44.9 4.8 46.7 270 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 293 VI18 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 15.4 7.5 52 21.8 3.3 22.9 100 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 294 VI24 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 14.6 11.5 36.5 9.4 2.2 16.6 64.7 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 295 VI25 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 12.7 6.1 27.4 7.7 2.1 12 49.2 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 296 VI21 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 16.4 8.9 58.4 10.2 2.9 21.5 92.9 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 297 VI33 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 20.2 7 74.3 35.6 5.3 27.3 142.4 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 298 VI33 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 19.2 8.6 78.6 31.4 3.5 37.8 151.3 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 299 VI36 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 16.3 7.5 51.2 35.7 2.8 19.6 109.4 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VI 300 VI39 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 14.1 5 24 26.5 3.7 12.4 66.6 433,822 1,432,747 214 3 320 7.19 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 301 VII108 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 17.9 6.5 63.4 36.5 2 31.4 133.2 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 302 VII109 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 21.9 4.2 61.3 58.1 3.2 22.6 145.2 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 303 VII110 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 28.5 6.2 87.1 66 3.5 55.3 211.9 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 304 VII111 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 13.5 4.7 19.3 19.2 1.6 17 57.2 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 305 VII104 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 15.1 6.5 31.3 16.6 2.5 22.3 72.8 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 306 VII106 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 22.2 8 57.5 25.3 3.8 43.1 129.7 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 307 VII13 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 11.1 6.6 15.1 9.3 2.3 13.5 40.2 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 308 VII15 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea siamensis Miq. Cam lien 13.8 5.4 29.1 23.4 3.7 20.6 76.8 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
182 
Plot_I
D 
ID Tree_ID Eco-
Region 
Vùng 
sinh thái 
Family 
Họ 
Genus 
Cbi 
Species.name 
Tên Latin loài 
Local_name 
Tên loài 
D (cm) H (m) Bst (kg) Bbr (kg) Ble (kg) Bba (kg) AGB 
(kg) 
X 
VN2000 
Y VN2000 Altitude (m) 
Độ cao s/v 
biển 
Slope 
(độ) 
Độ dốc 
N 
(cây/ ha) 
BA 
(m2.ha) 
Soil_type 
Loại đất 
Tmean 
T trung 
bình năm 
(0C) 
Rain_annu
al 
P trung 
bình năm 
(mm) 
VII 309 VII112 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 38.8 10.1 288.6 152 9.6 47.6 497.7 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 310 VII113 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 36.6 12.7 405 234.4 10.2 87.4 736.9 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 311 VII114 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 15.9 9 48.2 7.5 2.9 15.3 73.9 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 312 VII115 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 22.7 7.5 28 6.2 3.1 12.7 50 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VII 313 VII116 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus obtusifolius Teijsm. Ex Miq. Dau tra beng 9.7 4.1 6.5 13.3 1.4 6.7 28 434,686 1,473,587 223 3 428 7.63 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 314 VIII64 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 20.5 5.2 66.6 85.3 2 17.3 171.2 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 315 VIII65 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 20.5 7.6 67.3 49.5 3.2 19.6 139.5 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 316 VIII67 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 21.7 6.5 83.6 55.6 3.2 18.9 161.4 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 317 VIII68 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 26 5.8 103 100.9 4.5 28.3 236.7 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 318 VIII69 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 14.5 4.4 19.8 13.7 1.6 8.4 43.5 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 319 VIII71 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 9.5 2.7 8.6 8.1 0.4 4 21.1 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
VIII 320 VIII72 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 19.3 5.1 92.5 78 8.8 27.4 206.8 419,329 1,467,850 171 0 252 5.29 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 321 IX88 CH Combretaceae Terminalia Terminalia corticosa Pierre ex Laness. Chieu lieu oi 12 3.9 50 25.3 0.8 20.2 96.3 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 322 IX89 CH Combretaceae Terminalia Terminalia corticosa Pierre ex Laness. Chieu lieu oi 21 4.8 78.5 88.5 4 18.4 189.4 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 323 IX91 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea obtusa Wall. ex Blume Ca chac 8 4.2 5.1 0.7 0.6 2.7 9.1 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 324 IX92 CH Dipterocarpaceae Shorea Shorea obtusa Wall. ex Blume Ca chac 7.5 3.3 7 0.7 0.9 4 12.5 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 325 IX93 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 7 4 2.5 0.8 0.7 1.9 5.9 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 326 IX94 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 7.5 4.5 3 1.2 1 3.1 8.4 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 327 IX95 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 7 4.3 2.6 0.7 0.7 2.1 6.1 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 328 IX96 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 6 3.9 2.2 0.4 0.4 1.8 4.8 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
IX 329 IX97 CH Dipterocarpaceae Dipterocarpus Dipterocarpus tuberculatus Roxb. Dau dong 6.2 4.2 1.2 1.1 1 0.8 4.2 420,609 1,465,803 175 0 348 3.96 Igneous 
Rocks 
25.5 1600 
183 
Phụ lục 9: Một số hình ảnh nghiên cứu 
184 

File đính kèm:

  • pdfluan_an_thiet_lap_va_tham_dinh_cheo_he_thong_mo_hinh_uoc_tin.pdf
  • pdfTóm tắt Luận Án Nguyễn Thị Tình (ĐHTN).pdf
  • docTrang Thông Tin Luận Án.doc